123tiengtrung.comĐọc hiểu

Thói quen đọc sách của tôi thay… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Thóiquenđọcsáchtự học tiếng Trung

Bài "Thói quen đọc sách của tôi thay đổi thế nào" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hồi nhỏ, tôi rất thích đọc sách giấy.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

小时候, 我特别喜欢 看纸质书。 xiǎo shí hòu, wǒ tè bié xǐ huan kàn zhǐ zhì shū. Hồi nhỏ, tôi rất thích đọc sách giấy.
那时候 没有手机, 也没有 电脑。 nà shí hòu méi yǒu shǒu jī, yě méi yǒu diàn nǎo. Lúc đó không có điện thoại, cũng không có máy tính.
一有空, 我就跑去 图书馆 借书。 yì yǒu kōng, wǒ jiù pǎo qù tú shū guǎn jiè shū. Hễ rảnh, là tôi chạy tới thư viện mượn sách.
随着 年龄的增长, 情况 慢慢变了。 suí zhe nián líng de zēng zhǎng, qíng kuàng màn màn biàn le. Cùng với tuổi tác tăng lên, tình hình dần dần thay đổi.
上大学后, 我开始 用手机 看书。 shàng dà xué hòu, wǒ kāi shǐ yòng shǒu jī kàn shū. Sau khi lên đại học, tôi bắt đầu dùng điện thoại để đọc sách.
电子书 方便又便宜, 还能 随身携带。 diàn zǐ shū fāng biàn yòu pián yi, hái néng suí shēn xié dài. Sách điện tử tiện lại rẻ, còn có thể mang theo bên mình.
慢慢地, 我买的 纸质书 越来越少了。 màn màn dì, wǒ mǎi de zhǐ zhì shū yuè lái yuè shǎo le. Dần dần, sách giấy tôi mua ngày càng ít đi.
但是我发现, 看手机的 时间 一长, 眼睛 就很累。 dàn shì wǒ fā xiàn, kàn shǒu jī de shí jiān yì cháng, yǎn jīng jiù hěn lèi. Nhưng tôi phát hiện, thời gian nhìn điện thoại hễ dài, mắt sẽ rất mỏi.
而且 手机上 总有 各种消息 弹出来, 很难专心。 ér qiě shǒu jī shàng zǒng yǒu gè zhǒng xiāo xī tán chū lái, hěn nán zhuān xīn. Hơn nữa trên điện thoại luôn có đủ loại tin nhắn bật ra, rất khó tập trung.
相比之下, 纸质书 没有 这些干扰。 xiāng bǐ zhī xià, zhǐ zhì shū méi yǒu zhè xiē gān rǎo. So với đó, sách giấy không có những phiền nhiễu này.
最近 我又开始 每周 去一次书店。 zuì jìn wǒ yòu kāi shǐ měi zhōu qù yí cì shū diàn. Gần đây tôi lại bắt đầu mỗi tuần đi hiệu sách một lần.
我发现, 翻书的感觉 是 手机 代替不了的。 wǒ fā xiàn, fān shū de gǎn jué shì shǒu jī dài tì bù liǎo de. Tôi phát hiện, cảm giác lật sách là điện thoại không thể thay thế được.
现在我会 根据情况 选择方式: 坐地铁时 看手机, 睡前 看纸质书。 xiàn zài wǒ huì gēn jù qíng kuàng xuǎn zé fāng shì: zuò dì tiě shí kàn shǒu jī, shuì qián kàn zhǐ zhì shū. Bây giờ tôi sẽ tuỳ tình huống mà chọn cách: lúc đi tàu điện ngầm thì xem điện thoại, trước khi ngủ thì đọc sách giấy.

Từ vựng trong bài

  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 电脑HSK1
    diàn nǎomáy tính
  • 一HSK1
    yīmột
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 去HSK1
    qùđi
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 是HSK1
    shìlà
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 书店HSK1
    shūdiànhiệu sách
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 前HSK1
    qiántrước
▶ Học bài này (có audio + bài tập)