Thói quen đọc sách của tôi thay… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Thói quen đọc sách của tôi thay đổi thế nào" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hồi nhỏ, tôi rất thích đọc sách giấy.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
小时候, 我特别喜欢 看纸质书。
Hồi nhỏ, tôi rất thích đọc sách giấy.
那时候 没有手机, 也没有 电脑。
Lúc đó không có điện thoại, cũng không có máy tính.
一有空, 我就跑去 图书馆 借书。
Hễ rảnh, là tôi chạy tới thư viện mượn sách.
随着 年龄的增长, 情况 慢慢变了。
Cùng với tuổi tác tăng lên, tình hình dần dần thay đổi.
上大学后, 我开始 用手机 看书。
Sau khi lên đại học, tôi bắt đầu dùng điện thoại để đọc sách.
电子书 方便又便宜, 还能 随身携带。
Sách điện tử tiện lại rẻ, còn có thể mang theo bên mình.
慢慢地, 我买的 纸质书 越来越少了。
Dần dần, sách giấy tôi mua ngày càng ít đi.
但是我发现, 看手机的 时间 一长, 眼睛 就很累。
Nhưng tôi phát hiện, thời gian nhìn điện thoại hễ dài, mắt sẽ rất mỏi.
而且 手机上 总有 各种消息 弹出来, 很难专心。
Hơn nữa trên điện thoại luôn có đủ loại tin nhắn bật ra, rất khó tập trung.
相比之下, 纸质书 没有 这些干扰。
So với đó, sách giấy không có những phiền nhiễu này.
最近 我又开始 每周 去一次书店。
Gần đây tôi lại bắt đầu mỗi tuần đi hiệu sách một lần.
我发现, 翻书的感觉 是 手机 代替不了的。
Tôi phát hiện, cảm giác lật sách là điện thoại không thể thay thế được.
现在我会 根据情况 选择方式: 坐地铁时 看手机, 睡前 看纸质书。
Bây giờ tôi sẽ tuỳ tình huống mà chọn cách: lúc đi tàu điện ngầm thì xem điện thoại, trước khi ngủ thì đọc sách giấy.
Từ vựng trong bài
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 我HSK1wǒtôi
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 书HSK1shūsách
- 那HSK1nàđó; kia
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 也HSK1yěcũng
- 电脑HSK1diàn nǎomáy tính
- 一HSK1yīmột
- 有HSK1yǒucó
- 去HSK1qùđi
- 年HSK1niánnăm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 后HSK1hòusau
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 便宜HSK1piányirẻ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 买HSK1mǎimua
- 来HSK1láiđến; tới
- 少HSK1shǎoít
- 是HSK1shìlà
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 很HSK1hěnrất
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 书店HSK1shūdiànhiệu sách
- 不HSK1bùkhông
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 坐HSK1zuòngồi
- 睡HSK1shuìngủ
- 前HSK1qiántrước