123tiengtrung.comĐọc hiểu

Thói quen tập thể dục buổi sáng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Thóiquentậpthểtự học tiếng Trung

Bài "Thói quen tập thể dục buổi sáng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nửa năm trước, tôi bắt đầu thói quen chạy bộ buổi sáng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

半年前, 我开始了 晨跑的习惯。 bàn nián qián, wǒ kāi shǐ le chén pǎo de xí guàn. Nửa năm trước, tôi bắt đầu thói quen chạy bộ buổi sáng.
一开始, 我五点 起床都困难。 yì kāi shǐ, wǒ wǔ diǎn qǐ chuáng dōu kùn nán. Ban đầu, tôi năm giờ dậy cũng khó khăn.
跑了 不到十分钟, 我就 气喘吁吁。 pǎo le bú dào shí fēn zhōng, wǒ jiù qì chuǎn xū xū. Chạy chưa đến mười phút, tôi đã thở hổn hển.
好几次, 我都想 放弃了。 hǎo jǐ cì, wǒ dōu xiǎng fàng qì le. Mấy lần, tôi đều muốn bỏ cuộc.
但我 告诉自己, 要坚持满 一个月。 dàn wǒ gào sù zì jǐ, yào jiān chí mǎn yí gè yuè. Nhưng tôi tự nhủ, phải kiên trì đủ một tháng.
慢慢地, 我五点半 就能自然 醒来。 màn màn dì, wǒ wǔ diǎn bàn jiù néng zì rán xǐng lái. Dần dần, tôi năm rưỡi là có thể tự nhiên tỉnh giấc.
跑步的距离, 也从一公里 增加到 五公里。 pǎo bù de jù lí, yě cóng yì gōng lǐ zēng jiā dào wǔ gōng lǐ. Quãng đường chạy, cũng từ một cây số tăng lên năm cây số.
晨跑让我的 身体 越来越健康。 chén pǎo ràng wǒ de shēn tǐ yuè lái yuè jiàn kāng. Chạy bộ buổi sáng khiến cơ thể tôi ngày càng khoẻ mạnh.
我的 精神状态, 也比以前 好多了。 wǒ de jīng shén zhuàng tài, yě bǐ yǐ qián hǎo duō le. Tinh thần của tôi, cũng tốt hơn trước nhiều.
现在, 晨跑已经 成了我 每天 必做的事。 xiàn zài, chén pǎo yǐ jīng chéng le wǒ měi tiān bì zuò de shì. Bây giờ, chạy bộ sáng đã trở thành việc tôi phải làm mỗi ngày.
有时候 下雨, 我也不会 中断。 yǒu shí hòu xià yǔ, wǒ yě bú huì zhōng duàn. Có lúc trời mưa, tôi cũng không gián đoạn.
身边的朋友, 也被我 影响开始 跑步了。 shēn biān de péng yǒu, yě bèi wǒ yǐng xiǎng kāi shǐ pǎo bù le. Bạn bè xung quanh, cũng bị tôi ảnh hưởng mà bắt đầu chạy bộ.
坚持, 让我看到了 不一样的 自己。 jiān chí, ràng wǒ kàn dào le bù yí yàng de zì jǐ. Kiên trì, khiến tôi thấy được một bản thân khác biệt.

Từ vựng trong bài

  • 半HSK1
    bànnửa
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)