123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tình bạn qua nhiều năm không đổi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Tìnhbạnquanhiềutự học tiếng Trung

Bài "Tình bạn qua nhiều năm không đổi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi và Tiểu Lâm là bạn quen nhau từ tiểu học.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我和小林 是 从小学 就认识的 朋友。 wǒ hé xiǎo lín shì cóng xiǎo xué jiù rèn shi de péng yǒu. Tôi và Tiểu Lâm là bạn quen nhau từ tiểu học.
我们 一起长大, 一起上学。 wǒ men yì qǐ zhǎng dà, yì qǐ shàng xué. Chúng tôi cùng nhau lớn lên, cùng nhau đi học.
无论 开心还是 难过, 我们都会 互相分享。 wú lùn kāi xīn hái shì nán guò, wǒ men dōu huì hù xiāng fēn xiǎng. Dù vui hay buồn, chúng tôi đều chia sẻ với nhau.
上大学后, 我们去了 不同的城市。 shàng dà xué hòu, wǒ men qù le bù tóng de chéng shì. Sau khi lên đại học, chúng tôi đến những thành phố khác nhau.
一开始, 我担心 距离会让 友谊变淡。 yì kāi shǐ, wǒ dān xīn jù lí huì ràng yǒu yì biàn dàn. Ban đầu, tôi lo khoảng cách sẽ khiến tình bạn phai nhạt.
但我们 一直保持 联系, 从未间断。 dàn wǒ men yì zhí bǎo chí lián xì, cóng wèi jiàn duàn. Nhưng chúng tôi luôn giữ liên lạc, chưa từng gián đoạn.
不管多忙, 我们每周 都会视频 聊天。 bù guǎn duō máng, wǒ men měi zhōu dōu huì shì pín liáo tiān. Dù bận rộn đến đâu, mỗi tuần chúng tôi đều gọi video trò chuyện.
有什么 烦心事, 我第一个 想到的 就是她。 yǒu shén me fán xīn shì, wǒ dì yī gè xiǎng dào de jiù shì tā. Có chuyện gì phiền lòng, người đầu tiên tôi nghĩ đến là cô ấy.
去年, 她特意 飞过来 看我。 qù nián, tā tè yì fēi guò lái kàn wǒ. Năm ngoái, cô ấy đặc biệt bay đến thăm tôi.
见面的 那一刻, 我们激动得 哭了。 jiàn miàn de nà yí kè, wǒ men jī dòng dé kū le. Khoảnh khắc gặp mặt, chúng tôi xúc động đến mức phát khóc.
虽然很久 没见, 但我们 一点也不 生疏。 suī rán hěn jiǔ méi jiàn, dàn wǒ men yì diǎn yě bù shēng shū. Tuy lâu không gặp, nhưng chúng tôi chẳng hề xa lạ.
好的友谊, 不会 因为距离 而改变。 hǎo de yǒu yì, bú huì yīn wèi jù lí ér gǎi biàn. Tình bạn tốt, sẽ không vì khoảng cách mà thay đổi.
我相信, 我们的友谊 会一直 持续下去。 wǒ xiāng xìn, wǒ men de yǒu yì huì yì zhí chí xù xià qù. Tôi tin, tình bạn của chúng tôi sẽ tiếp tục mãi mãi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 小学HSK1
    xiǎoxuétrường tiểu học
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 上学HSK1
    shàngxuéđi học
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
▶ Học bài này (có audio + bài tập)