Trường học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Trường học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi học tiếng Trung ở trường.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 在学校 学习 汉语
Tôi học tiếng Trung ở trường.
我们学校 很大
Trường chúng tôi rất to.
学校里 有 很多 学生
Trong trường có nhiều học sinh.
我的 老师 姓 王
Giáo viên của tôi họ là Vương.
王老师 教 我们 汉语
Giáo viên Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
我们 每天 都 上课
Mỗi ngày chúng tôi đều đi học.
老师的 汉语 很好
Tiếng Trung của giáo viên rất giỏi.
同学们 都很努力
Các bạn học đều rất chăm chỉ.
我 喜欢 在学校学习
Tôi thích học ở trường.
放学后, 我 回家
Sau khi tan học, tôi về nhà.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 多HSK1duōnhiều
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 学HSK1xuéhọc
- 后HSK1hòusau
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình