123tiengtrung.comĐọc hiểu

Trường học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Trườnghọctự học tiếng Trung

Bài "Trường học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi học tiếng Trung ở trường.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 在学校 学习 汉语 wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ Tôi học tiếng Trung ở trường.
我们学校 很大 wǒmen xuéxiào hěn dà Trường chúng tôi rất to.
学校里 有 很多 学生 xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuésheng Trong trường có nhiều học sinh.
我的 老师 姓 王 wǒ de lǎoshī xìng Wáng Giáo viên của tôi họ là Vương.
王老师 教 我们 汉语 Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ Giáo viên Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
我们 每天 都 上课 wǒmen měitiān dōu shàngkè Mỗi ngày chúng tôi đều đi học.
老师的 汉语 很好 lǎoshī de Hànyǔ hěn hǎo Tiếng Trung của giáo viên rất giỏi.
同学们 都很努力 tóngxuémen dōu hěn nǔlì Các bạn học đều rất chăm chỉ.
我 喜欢 在学校学习 wǒ xǐhuan zài xuéxiào xuéxí Tôi thích học ở trường.
放学后, 我 回家 fàngxué hòu, wǒ huí jiā Sau khi tan học, tôi về nhà.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 汉语HSK1
    Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 后HSK1
    hòusau
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
▶ Học bài này (có audio + bài tập)