Trái cây — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Trái cây" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi thích ăn trái cây.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 喜欢 吃 水果
Tôi thích ăn trái cây.
我 很喜欢 苹果
Tôi rất thích táo.
妈妈 买了 很多 水果
Mẹ đã mua rất nhiều trái cây.
桌子上 有 五个 苹果
Trên bàn có năm quả táo.
还有 三个 香蕉
Còn có ba quả chuối.
苹果 多, 香蕉 少
Táo thì nhiều, chuối thì ít.
我 不知道 有多少水果
Tôi không biết có bao nhiêu trái cây.
我 每天 吃 一个 苹果
Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
水果 对身体很好, 也很好吃
Trái cây tốt cho sức khỏe, và cũng rất ngon.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 吃HSK1chīăn
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 很HSK1hěnrất
- 苹果HSK1píng guǒquả táo
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 买HSK1mǎimua
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 多HSK1duōnhiều
- 桌子HSK1zhuō zicái bàn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 三HSK1sānba
- 少HSK1shǎoít
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 一HSK1yīmột
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 也HSK1yěcũng
- 好吃HSK1hǎochīngon