123tiengtrung.comĐọc hiểu

Trái cây — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Tráicâytự học tiếng Trung

Bài "Trái cây" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi thích ăn trái cây.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 喜欢 吃 水果 wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ Tôi thích ăn trái cây.
我 很喜欢 苹果 wǒ hěn xǐhuan píngguǒ Tôi rất thích táo.
妈妈 买了 很多 水果 māma mǎi le hěn duō shuǐguǒ Mẹ đã mua rất nhiều trái cây.
桌子上 有 五个 苹果 zhuōzi shàng yǒu wǔ gè píngguǒ Trên bàn có năm quả táo.
还有 三个 香蕉 hái yǒu sān gè xiāngjiāo Còn có ba quả chuối.
苹果 多, 香蕉 少 píngguǒ duō, xiāngjiāo shǎo Táo thì nhiều, chuối thì ít.
我 不知道 有多少水果 wǒ bù zhīdào yǒu duōshao shuǐguǒ Tôi không biết có bao nhiêu trái cây.
我 每天 吃 一个 苹果 wǒ měitiān chī yí gè píngguǒ Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
水果 对身体很好, 也很好吃 shuǐguǒ duì shēntǐ hěn hǎo, yě hěn hǎochī Trái cây tốt cho sức khỏe, và cũng rất ngon.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 水果HSK1
    shuǐ guǒtrái cây
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 三HSK1
    sānba
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 一HSK1
    yīmột
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
▶ Học bài này (có audio + bài tập)