123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tôi tập yoga mỗi sáng trước khi đi… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Tôitậpyogamỗitự học tiếng Trung

Bài "Tôi tập yoga mỗi sáng trước khi đi làm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nửa năm trước, tôi hình thành một thói quen mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

半年前, 我 养成了 一个 新习惯 bàn nián qián, wǒ yǎng chéng le yí gè xīn xí guàn Nửa năm trước, tôi hình thành một thói quen mới.
每天 上班前, 我 都会 练 半小时 瑜伽 měi tiān shàng bān qián, wǒ dōu huì liàn bàn xiǎo shí yú jiā Mỗi ngày trước khi đi làm, tôi đều tập yoga nửa tiếng.
这个习惯 不是 一开始 就有的 zhè ge xí guàn bú shì yì kāi shǐ jiù yǒu de Thói quen này không phải ngay từ đầu đã có.
以前 我 总是 睡到 最后一刻 才起床 yǐ qián wǒ zǒng shì shuì dào zuì hòu yí kè cái qǐ chuáng Trước đây tôi luôn ngủ đến phút cuối cùng mới dậy.
每天早上 都 手忙脚乱地 去挤地铁 měi tiān zǎo shàng dōu shǒu máng jiǎo luàn dì qù jǐ dì tiě Mỗi buổi sáng đều vội vội vàng vàng chen tàu điện ngầm.
去年 体检时, 医生 提醒我, 肩颈 问题 有点严重 qù nián tǐ jiǎn shí, yī shēng tí xǐng wǒ, jiān jǐng wèn tí yǒu diǎn yán zhòng Năm ngoái lúc khám sức khỏe, bác sĩ nhắc tôi, vai cổ có vấn đề khá nghiêm trọng.
那次以后, 我 决定 早起 一点 给自己 一点时间 nà cì yǐ hòu, wǒ jué dìng zǎo qǐ yì diǎn gěi zì jǐ yì diǎn shí jiān Sau lần đó, tôi quyết định dậy sớm một chút, dành cho bản thân một chút thời gian.
一开始 真的 很难 闹钟 响了 好几次 才起来 yì kāi shǐ zhēn de hěn nán nào zhōng xiǎng le hǎo jǐ cì cái qǐ lái Ban đầu thực sự rất khó, chuông báo thức reo lên mấy lần tôi mới dậy nổi.
只要 坚持 两周, 身体 就会 慢慢 习惯 新的节奏 zhǐ yào jiān chí liǎng zhōu, shēn tǐ jiù huì màn màn xí guàn xīn de jié zòu Chỉ cần kiên trì hai tuần, cơ thể sẽ dần dần quen với nhịp mới.
现在 肩颈 不那么 酸痛了, 整个人 也 精神多了 xiàn zài jiān jǐng bú nà me suān tòng le, zhěng gè rén yě jīng shén duō le Bây giờ vai cổ không còn đau nhức nhiều nữa, cả người cũng tỉnh táo hơn hẳn.
练瑜伽的 半小时里, 我 不看手机, 只 专注于 呼吸 liàn yú jiā de bàn xiǎo shí lǐ, wǒ bú kàn shǒu jī, zhī zhuān zhù yú hū xī Nửa tiếng tập yoga đó, tôi không nhìn điện thoại, chỉ tập trung vào hơi thở.
这段时间, 成了 我 一天中 唯一的 安静时刻 zhè duàn shí jiān, chéng le wǒ yì tiān zhōng wéi yī de ān jìng shí kè Khoảng thời gian này, trở thành khoảng lặng duy nhất trong ngày của tôi.
与其 把时间 都花在 手机上, 不如 留一点 给自己 yǔ qí bǎ shí jiān dōu huā zài shǒu jī shàng, bù rú liú yì diǎn gěi zì jǐ Thà dành thời gian cho điện thoại, còn hơn dành một chút cho bản thân.
这个 小小的习惯, 改变了 我 开始新一天 的方式 zhè ge xiǎo xiǎo de xí guàn, gǎi biàn le wǒ kāi shǐ xīn yì tiān de fāng shì Thói quen nhỏ này, đã thay đổi cách tôi bắt đầu một ngày mới đó.

Từ vựng trong bài

  • 半HSK1
    bànnửa
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 去HSK1
    qùđi
  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 人HSK1
    rénngười
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)