123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tôi và người bạn cùng phòng khác… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Tôingườibạncùngtự học tiếng Trung

Bài "Tôi và người bạn cùng phòng khác tính cách" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nhất đại học, tôi ở chung phòng với một người bạn cùng phòng có tính cách…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大学 一年级, 我 和一个 性格 完全不同的 室友 dà xué yī nián jí, wǒ hé yí gè xìng gé wán quán bù tóng de shì yǒu Năm nhất đại học, tôi ở chung phòng với một người bạn cùng phòng có tính cách hoàn toàn khác.
我 喜欢 安静, 她 却 喜欢 热闹 wǒ xǐ huan ān jìng, tā què xǐ huan rè nào Tôi thích yên tĩnh, còn cô ấy lại thích náo nhiệt.
就算 已经很晚, 她 也 会跟朋友 视频聊天 jiù suàn yǐ jīng hěn wǎn, tā yě huì gēn péng yǒu shì pín liáo tiān Cho dù đã rất khuya, cô ấy cũng vẫn gọi video với bạn bè.
刚开始, 我 常常 被 吵得 睡不着 gāng kāi shǐ, wǒ cháng cháng bèi chǎo dé shuì bù zhe Mới đầu, tôi thường bị ồn đến không ngủ được.
我 不但 生气, 而且 开始 讨厌 这个室友 wǒ bú dàn shēng qì, ér qiě kāi shǐ tǎo yàn zhè ge shì yǒu Tôi không những tức giận, mà còn bắt đầu ghét luôn người bạn cùng phòng này.
但 有一次 我 感冒发烧, 是她 半夜 陪我 去医院 dàn yǒu yí cì wǒ gǎn mào fā shāo, shì tā bàn yè péi wǒ qù yī yuàn Nhưng một lần tôi cảm cúm sốt, chính cô ấy nửa đêm đưa tôi đi bệnh viện.
那天晚上, 她 一直 陪在 我身边, 照顾我 到天亮 nà tiān wǎn shàng, tā yì zhí péi zài wǒ shēn biān, zhào gù wǒ dào tiān liàng Đêm hôm đó, cô ấy ở bên cạnh tôi suốt, chăm sóc tôi đến sáng.
那一刻, 我 才明白, 性格不同 不代表 不能 成为朋友 nà yí kè, wǒ cái míng bái, xìng gé bù tóng bú dài biǎo bù néng chéng wéi péng yǒu Khoảnh khắc đó, tôi mới hiểu ra, tính cách khác nhau không có nghĩa là không thể trở thành bạn.
后来 我们 定了 一个 小规矩: 十一点后 尽量 小声说话 hòu lái wǒ men dìng le yí gè xiǎo guī jǔ: shí yī diǎn hòu jǐn liàng xiǎo shēng shuō huà Sau đó chúng tôi đặt ra một quy tắc nhỏ: sau mười một giờ cố gắng nói nhỏ tiếng.
她 也 开始 理解 我为什么 需要 安静的空间 tā yě kāi shǐ lǐ jiě wǒ wèi shén me xū yào ān jìng de kōng jiān Cô ấy cũng bắt đầu hiểu vì sao tôi cần không gian yên tĩnh.
我们 越来越 懂得 互相 让步 wǒ men yuè lái yuè dǒng de hù xiāng ràng bù Chúng tôi càng ngày càng biết cách nhường nhịn lẫn nhau.
毕业 前 我们 已经成了 最好的 朋友 bì yè qián wǒ men yǐ jīng chéng le zuì hǎo de péng yǒu Trước khi tốt nghiệp, chúng tôi đã trở thành bạn thân nhất của nhau.
现在 我们 在不同的 城市, 但 还是 常常 联系 xiàn zài wǒ men zài bù tóng de chéng shì, dàn hái shì cháng cháng lián xì Bây giờ chúng tôi ở những thành phố khác nhau, nhưng vẫn thường xuyên liên lạc.
有时候 最好的朋友, 恰恰是 跟你 最不像 的那个人 yǒu shí hòu zuì hǎo de péng yǒu, qià qià shì gēn nǐ zuì bú xiàng de nà ge rén Có lúc người bạn tốt nhất, lại chính là người khác bạn nhất.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 一HSK1
    yīmột
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 热HSK1
    rènóng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 是HSK1
    shìlà
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 去HSK1
    qùđi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 十HSK1
    shímười
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 人HSK1
    rénngười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)