123tiengtrung.comGiao tiếp

12 năm học phổ thông có còn phù hợp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK612nămhọcphổtự học tiếng Trung

Bài "12 năm học phổ thông có còn phù hợp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hiện nay giáo dục phổ thông mười hai năm còn phù hợp không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在的 十二年 基础教育 还合适吗? Xiànzài de shí'èr nián jīchǔ jiàoyù hái héshì ma? Hiện nay giáo dục phổ thông mười hai năm còn phù hợp không?
内容 确实 该 更新了 。 Nèiróng quèshí gāi gēngxīn le. Nội dung đúng là nên cập nhật rồi.
很多 知识点 出社会 根本 用不上 。 Hěn duō zhīshidiǎn chū shèhuì gēnběn yòngbushàng. Nhiều kiến thức khi ra xã hội đi làm hoàn toàn không dùng đến.
考试 压力 也 越来越 大 。 Kǎoshì yālì yě yuèláiyuè dà. Áp lực thi cử cũng ngày càng lớn.
应该 多教 一些 实用技能 。 Yīnggāi duō jiāo yìxiē shíyòng jìnéng. Nên dạy thêm một số kỹ năng thực dụng.
比如 理财 或者 沟通 能力 。 Bǐrú lǐcái huòzhě gōutōng nénglì. Ví dụ như quản lý tài chính hoặc khả năng giao tiếp.
填鸭式 教育 也 该 改变了 。 Tiányāshì jiàoyù yě gāi gǎibiàn le. Giáo dục kiểu nhồi nhét cũng nên thay đổi rồi.
但 改革 总是 很 困难 。 Dàn gǎigé zǒngshì hěn kùnnan. Nhưng cải cách luôn rất khó khăn.
家长 也 很难 接受 新模式 。 Jiāzhǎng yě hěn nán jiēshòu xīn móshì. Phụ huynh cũng rất khó chấp nhận mô hình mới.
改变 需要 一代人 的 时间 。 Gǎibiàn xūyào yí dài rén de shíjiān. Thay đổi cần thời gian của một thế hệ.
你 希望 未来 教育 变成 什么样? Nǐ xīwàng wèilái jiàoyù biànchéng shénme yàng? Bạn hy vọng giáo dục tương lai trở thành thế nào?
更 注重 每个 孩子的 个性 。 Gèng zhùzhòng měi ge hái zi de gèxìng. Chú trọng cá tính của mỗi đứa trẻ hơn.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 十HSK1
    shímười
  • 二HSK1
    èrhai
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 人HSK1
    rénngười
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)