123tiengtrung.comGiao tiếp

Bạn tôi quyết định bỏ phố về quê — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bạntôiquyếtđịnhtự học tiếng Trung

Bài "Bạn tôi quyết định bỏ phố về quê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tôi quyết định nghỉ việc về quê rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我朋友 决定 辞职 回老家了 。 Wǒ péngyou juédìng cízhí huí lǎojiā le. Bạn tôi quyết định nghỉ việc về quê rồi.
为什么 突然 想 离开 大城市? Wèishénme tūrán xiǎng líkāi dà chéngshì? Tại sao đột nhiên muốn rời thành phố lớn?
他 说 压力 太 大了 。 Tā shuō yālì tài dà le. Anh ấy nói áp lực quá lớn.
房价 高 通勤 也 累 。 Fángjià gāo tōngqín yě lèi. Giá nhà cao đi làm cũng mệt.
回去 能 找到 合适的 工作吗? Huíqù néng zhǎodào héshì de gōngzuò ma? Về đó có thể tìm được công việc phù hợp không?
他 打算 自己 开个 小店 。 Tā dǎsuàn zìjǐ kāi ge xiǎodiàn. Anh ấy định tự mình mở cửa hàng nhỏ.
这 也 算是 一种 "逃离" 吧 。 Zhè yě suànshì yì zhǒng "táolí" ba. Đây cũng tính là một kiểu "trốn chạy" thôi.
很多 年轻人 都 有 这种 想法 。 Hěn duō niánqīngrén dōu yǒu zhè zhǒng xiǎngfǎ. Rất nhiều người trẻ đều có suy nghĩ kiểu này.
你 会 考虑 这样做吗? Nǐ huì kǎolǜ zhèyàng zuò ma? Bạn có cân nhắc làm vậy không?
说实话 有时候 也 挺 向往的 。 Shuō shíhuà yǒushíhou yě tǐng xiàngwǎng de. Nói thật đôi khi cũng khá khao khát.
但 又 舍不得 这里的 机会 。 Dàn yòu shěbudé zhèlǐ de jīhuì. Nhưng lại không nỡ rời cơ hội nơi này.
这个 选择 确实 不容易 。 Zhège xuǎnzé quèshí bù róngyì. Lựa chọn này đúng là không dễ dàng.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 这个HSK1
    zhègecái này
▶ Học bài này (có audio + bài tập)