Bạn tôi quyết định bỏ phố về quê — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Bạn tôi quyết định bỏ phố về quê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tôi quyết định nghỉ việc về quê rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我朋友 决定 辞职 回老家了 。
Bạn tôi quyết định nghỉ việc về quê rồi.
为什么 突然 想 离开 大城市?
Tại sao đột nhiên muốn rời thành phố lớn?
他 说 压力 太 大了 。
Anh ấy nói áp lực quá lớn.
房价 高 通勤 也 累 。
Giá nhà cao đi làm cũng mệt.
回去 能 找到 合适的 工作吗?
Về đó có thể tìm được công việc phù hợp không?
他 打算 自己 开个 小店 。
Anh ấy định tự mình mở cửa hàng nhỏ.
这 也 算是 一种 "逃离" 吧 。
Đây cũng tính là một kiểu "trốn chạy" thôi.
很多 年轻人 都 有 这种 想法 。
Rất nhiều người trẻ đều có suy nghĩ kiểu này.
你 会 考虑 这样做吗?
Bạn có cân nhắc làm vậy không?
说实话 有时候 也 挺 向往的 。
Nói thật đôi khi cũng khá khao khát.
但 又 舍不得 这里的 机会 。
Nhưng lại không nỡ rời cơ hội nơi này.
这个 选择 确实 不容易 。
Lựa chọn này đúng là không dễ dàng.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 大HSK1dàto; lớn
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 说HSK1shuōnói
- 太HSK1tàiquá; rất
- 也HSK1yěcũng
- 去HSK1qùđi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 店HSK1diàncửa hàng
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 你HSK1nǐbạn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 做HSK1zuòlàm
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 不HSK1bùkhông
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 这个HSK1zhègecái này