Sinh viên lên thành phố học đại học — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Sinh viên lên thành phố học đại học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi đã đỗ đại học ở Bắc Kinh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 考上了 北京的 大学 。
Tôi đã đỗ đại học ở Bắc Kinh.
恭喜 你 要 去 大城市了 。
Chúc mừng bạn sắp tới thành phố lớn rồi.
又 兴奋 又 紧张 。
Vừa hào hứng vừa hồi hộp.
第一次 离开 家 会 想家吧?
Lần đầu rời nhà sẽ nhớ nhà chứ?
肯定 会 但 也 很 期待 。
Chắc chắn sẽ nhưng cũng rất mong chờ.
住宿舍 还是 自己 租房?
Ở ký túc xá hay tự thuê nhà?
先 住 宿舍 适应 一下 。
Ở ký túc xá trước để thích nghi chút.
大城市 生活 成本 高 吗?
Chi phí sinh hoạt ở thành phố lớn cao không?
比 老家 高 不少 。
Cao hơn quê nhà khá nhiều.
父母 会 定期 给 生活费吗?
Bố mẹ có định kỳ cho tiền sinh hoạt không?
会 但 我 也 想 自己 打工 。
Có nhưng tôi cũng muốn tự mình đi làm thêm.
祝 你 大学 生活 顺利 。
Chúc bạn cuộc sống đại học thuận lợi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 大HSK1dàto; lớn
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 给HSK1gěicho, đưa
- 大学生HSK1dàxuéshēngsinh viên