123tiengtrung.comGiao tiếp

Sinh viên lên thành phố học đại học — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Sinhviênthànhphốtự học tiếng Trung

Bài "Sinh viên lên thành phố học đại học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi đã đỗ đại học ở Bắc Kinh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 考上了 北京的 大学 。 Wǒ kǎoshàngle Běijīng de dàxué. Tôi đã đỗ đại học ở Bắc Kinh.
恭喜 你 要 去 大城市了 。 Gōngxǐ nǐ yào qù dà chéngshì le. Chúc mừng bạn sắp tới thành phố lớn rồi.
又 兴奋 又 紧张 。 Yòu xīngfèn yòu jǐnzhāng. Vừa hào hứng vừa hồi hộp.
第一次 离开 家 会 想家吧? Dì yī cì líkāi jiā huì xiǎngjiā ba? Lần đầu rời nhà sẽ nhớ nhà chứ?
肯定 会 但 也 很 期待 。 Kěndìng huì dàn yě hěn qídài. Chắc chắn sẽ nhưng cũng rất mong chờ.
住宿舍 还是 自己 租房? Zhù sùshè háishi zìjǐ zūfáng? Ở ký túc xá hay tự thuê nhà?
先 住 宿舍 适应 一下 。 Xiān zhù sùshè shìyìng yíxià. Ở ký túc xá trước để thích nghi chút.
大城市 生活 成本 高 吗? Dà chéngshì shēnghuó chéngběn gāo ma? Chi phí sinh hoạt ở thành phố lớn cao không?
比 老家 高 不少 。 Bǐ lǎojiā gāo bùshǎo. Cao hơn quê nhà khá nhiều.
父母 会 定期 给 生活费吗? Fùmǔ huì dìngqī gěi shēnghuófèi ma? Bố mẹ có định kỳ cho tiền sinh hoạt không?
会 但 我 也 想 自己 打工 。 Huì dàn wǒ yě xiǎng zìjǐ dǎgōng. Có nhưng tôi cũng muốn tự mình đi làm thêm.
祝 你 大学 生活 顺利 。 Zhù nǐ dàxué shēnghuó shùnlì. Chúc bạn cuộc sống đại học thuận lợi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 大学生HSK1
    dàxuéshēngsinh viên
▶ Học bài này (có audio + bài tập)