Kiếm tiền online — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Kiếm tiền online" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi gần đây đang nghiên cứu kiếm tiền qua mạng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 最近 在 研究 网上 赚钱 。
Tôi gần đây đang nghiên cứu kiếm tiền qua mạng.
具体 想 做 什么?
Cụ thể bạn muốn làm gì?
想 试试 自媒体 或者 直播 。
Muốn thử truyền thông cá nhân hoặc livestream.
这些 行业 竞争 很 激烈吧?
Những ngành này cạnh tranh rất khốc liệt nhỉ?
对 但 总有人 能 做起来 。
Đúng nhưng luôn có người làm thành công.
你 打算 做 哪个 领域的 内容?
Bạn định làm nội dung lĩnh vực nào?
可能 是 美食 或者 旅游 。
Có thể là ẩm thực hoặc du lịch.
收入 稳定吗?
Thu nhập có ổn định không?
前期 肯定 不 稳定 。
Giai đoạn đầu chắc chắn không ổn định.
要 坚持 多久 才能 看到 效果?
Phải kiên trì bao lâu mới có thể thấy hiệu quả?
一般 至少 半年 到 一年 。
Thường ít nhất nửa năm đến một năm.
祝 你 早日 成功 。
Chúc bạn sớm ngày thành công.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 钱HSK1qiántiền
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 来HSK1láiđến; tới
- 你HSK1nǐbạn
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 前HSK1qiántrước
- 不HSK1bùkhông
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 一HSK1yīmột
- 少HSK1shǎoít
- 半HSK1bànnửa
- 年HSK1niánnăm
- 早HSK1zǎosớm
- 日HSK1rìngày; mặt trời