123tiengtrung.comGiao tiếp

Cảm nắng một đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Cảmnắngđồngnghiệptự học tiếng Trung

Bài "Cảm nắng một đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi hình như có cảm tình với một đồng nghiệp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 好像 对 一个同事 有好感 。 Wǒ hǎoxiàng duì yí ge tóngshì yǒu hǎogǎn. Tôi hình như có cảm tình với một đồng nghiệp.
哪个 同事? 说来 听听 。 Nǎge tóngshì? Shuōlái tīngting. Đồng nghiệp nào? Kể nghe xem.
就是 隔壁 部门的 那个 男生 。 Jiùshì gébì bùmén de nàge nánshēng. Chính là anh chàng đó ở phòng ban bên cạnh.
什么 让 你 动心了? Shénme ràng nǐ dòngxīn le? Điều gì khiến bạn xao xuyến?
他 开会时 说话 很 有逻辑 。 Tā kāihuì shí shuōhuà hěn yǒu luójí. Anh ấy khi họp nói chuyện rất logic.
同事 恋爱 会不会 有 风险? Tóngshì liàn'ài huìbuhuì yǒu fēngxiǎn? Yêu đồng nghiệp có rủi ro không?
是 有 风险 分手 会 尴尬 。 Shì yǒu fēngxiǎn fēnshǒu huì gāngà. Đúng là có rủi ro chia tay sẽ khó xử.
你 打算 怎么 接近 他? Nǐ dǎsuàn zěnme jiējìn tā? Bạn định tiếp cận anh ấy thế nào?
先 多 找 机会 合作吧 。 Xiān duō zhǎo jīhuì hézuò ba. Trước tiên tìm nhiều cơ hội hợp tác hơn đi.
别 表现得 太 明显 。 Bié biǎoxiàn de tài míngxiǎn. Đừng thể hiện quá rõ ràng.
我 会 注意 分寸的 。 Wǒ huì zhùyì fēncùn de. Tôi sẽ chú ý chừng mực.
祝 你 好运 。 Zhù nǐ hǎoyùn. Chúc bạn may mắn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 男HSK1
    nánnam, con trai
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
▶ Học bài này (có audio + bài tập)