Cảm nắng một đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Cảm nắng một đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi hình như có cảm tình với một đồng nghiệp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 好像 对 一个同事 有好感 。
Tôi hình như có cảm tình với một đồng nghiệp.
哪个 同事? 说来 听听 。
Đồng nghiệp nào? Kể nghe xem.
就是 隔壁 部门的 那个 男生 。
Chính là anh chàng đó ở phòng ban bên cạnh.
什么 让 你 动心了?
Điều gì khiến bạn xao xuyến?
他 开会时 说话 很 有逻辑 。
Anh ấy khi họp nói chuyện rất logic.
同事 恋爱 会不会 有 风险?
Yêu đồng nghiệp có rủi ro không?
是 有 风险 分手 会 尴尬 。
Đúng là có rủi ro chia tay sẽ khó xử.
你 打算 怎么 接近 他?
Bạn định tiếp cận anh ấy thế nào?
先 多 找 机会 合作吧 。
Trước tiên tìm nhiều cơ hội hợp tác hơn đi.
别 表现得 太 明显 。
Đừng thể hiện quá rõ ràng.
我 会 注意 分寸的 。
Tôi sẽ chú ý chừng mực.
祝 你 好运 。
Chúc bạn may mắn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 有HSK1yǒucó
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 说HSK1shuōnói
- 来HSK1láiđến; tới
- 听HSK1tīngnghe
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那个HSK1nàgecái đó
- 男HSK1nánnam, con trai
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说话HSK1shuō huànói chuyện
- 很HSK1hěnrất
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 不HSK1bùkhông
- 分HSK1fēnphút; chia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 多HSK1duōnhiều
- 找HSK1zhǎotìm
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào