Kết nối hay mất kết nối trong… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Kết nối hay mất kết nối trong thời đại số" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Điện thoại khiến chúng ta luôn giữ liên lạc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
手机 让 我们 随时 保持 联系 。
Điện thoại khiến chúng ta luôn giữ liên lạc.
但 好像 反而 更 孤独了 。
Nhưng hình như ngược lại cô đơn hơn.
表面 连接 很多 内心 却 很远 。
Kết nối bề mặt rất nhiều nhưng nội tâm lại rất xa cách.
一家人 吃饭 也 各自 看 手机 。
Cả nhà ăn cơm cũng mỗi người xem điện thoại riêng.
这 算不算 一种 讽刺?
Điều này có tính là một sự mỉa mai không?
确实 是 数字 时代的 悖论 。
Đúng là là nghịch lý của thời đại số.
我们 能 改变 这种 状态吗?
Chúng ta có thể thay đổi trạng thái này không?
可以 试着 放下 手机 多 交流 。
Có thể thử bỏ điện thoại xuống trò chuyện nhiều hơn.
你 有 试过 "数字 排毒"吗?
Bạn có thử "cai kỹ thuật số" chưa?
试过 一次 感觉 很 轻松 。
Đã thử một lần cảm thấy rất thoải mái.
也许 真正的 连接 不 靠 屏幕 。
Có lẽ kết nối thực sự không dựa vào màn hình.
而是 靠 真诚的 陪伴 。
Mà là dựa vào sự đồng hành chân thành.
Từ vựng trong bài
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 一HSK1yīmột
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 也HSK1yěcũng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 字HSK1zìchữ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 你HSK1nǐbạn
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự