123tiengtrung.comGiao tiếp

Giáo dục đại học có còn phù hợp — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Giáodụcđạihọctự học tiếng Trung

Bài "Giáo dục đại học có còn phù hợp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy học đại học còn cần thiết không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你觉得 上大学 还有必要吗? Nǐ juéde shàng dàxué hái yǒu bìyào ma? Bạn thấy học đại học còn cần thiết không?
我觉得 还是 有必要的 。 Wǒ juéde háishi yǒu bìyào de. Tôi thấy vẫn cần thiết.
但是 很多人 毕业 找不到 好工作 。 Dànshì hěn duō rén bìyè zhǎobudào hǎo gōngzuò. Nhưng nhiều người tốt nghiệp không tìm được việc tốt.
这 确实是 一个 大问题 。 Zhè quèshì yí ge dà wèntí. Đây đúng là một vấn đề lớn.
大学 教的 知识 也 跟不上 社会需求 。 Dàxué jiāo de zhīshi yě gēnbushàng shèhuì xūqiú. Kiến thức đại học dạy cũng không theo kịp nhu cầu xã hội.
那 职业教育 会不会 更 实用? Nà zhíyè jiàoyù huìbuhuì gèng shíyòng? Vậy giáo dục nghề có thực tế hơn không?
对 一些人 来说 确实 更合适 。 Duì yìxiē rén láishuō quèshí gèng héshì. Đối với một số người mà nói đúng là phù hợp hơn.
但 大学 也 培养 思维方式 。 Dàn dàxué yě péiyǎng sīwéi fāngshì. Nhưng đại học cũng rèn luyện cách tư duy.
这个 价值 确实 很难 量化 。 Zhège jiàzhí quèshí hěn nán liànghuà. Giá trị này đúng là rất khó lượng hoá.
所以 上不上大学 得 因人而异 。 Suǒyǐ shàngbushàng dàxué děi yīnrén'éryì. Vì vậy có học đại học hay không phải tuỳ người.
你 后悔 上过 大学吗? Nǐ hòuhuǐ shàngguò dàxué ma? Bạn có hối hận đã học đại học không?
不 后悔 那 是 很好的 经历 。 Bù hòuhuǐ nà shì hěn hǎo de jīnglì. Không hối hận đó là trải nghiệm rất tốt.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 后HSK1
    hòusau
▶ Học bài này (có audio + bài tập)