123tiengtrung.comGiao tiếp

Đánh giá năng lực đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đánhgiánănglựctự học tiếng Trung

Bài "Đánh giá năng lực đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năng lực Tiểu Trương làm việc của bạn thấy thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 觉得 小张 工作 能力 怎么样? Nǐ juéde Xiǎo Zhāng gōngzuò nénglì zěnmeyàng? Năng lực Tiểu Trương làm việc của bạn thấy thế nào?
他 执行力 很 强 。 Tā zhíxínglì hěn qiáng. Anh ấy khả năng thực thi rất mạnh.
沟通 方面 呢? Gōutōng fāngmiàn ne? Về mặt giao tiếp thì sao?
沟通 上 还 需要 提升 。 Gōutōng shàng hái xūyào tíshēng. Về giao tiếp vẫn cần cải thiện .
他 适合 升职吗? Tā shìhé shēngzhí ma? Anh ấy có phù hợp thăng chức không?
能力 上 够 但 再 观察 一下 。 Nénglì shàng gòu dàn zài guānchá yíxià. Về năng lực đủ nhưng hãy quan sát thêm chút .
团队 合作 方面 呢? Tuánduì hézuò fāngmiàn ne? Về mặt hợp tác nhóm thì sao?
这 方面 他 做得 不错 。 Zhè fāngmiàn tā zuò de búcuò. Về mặt này anh ấy làm khá tốt.
有 什么 需要 改进的吗? Yǒu shénme xūyào gǎijìn de ma? Có cần cải thiện gì không?
时间 管理 可以 再 优化 。 Shíjiān guǎnlǐ kěyǐ zài yōuhuà. Quản lý thời gian có thể tối ưu thêm.
整体评价 算是 正面的吧? Zhěngtǐ píngjià suànshì zhèngmiàn de ba? Đánh giá tổng thể tính là tích cực chứ nhỉ?
对 整体 是 正面的 。 Duì zhěngtǐ shì zhèngmiàn de. Đúng tổng thể là tích cực.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)