Đánh giá năng lực đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đánh giá năng lực đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năng lực Tiểu Trương làm việc của bạn thấy thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 觉得 小张 工作 能力 怎么样?
Năng lực Tiểu Trương làm việc của bạn thấy thế nào?
他 执行力 很 强 。
Anh ấy khả năng thực thi rất mạnh.
沟通 方面 呢?
Về mặt giao tiếp thì sao?
沟通 上 还 需要 提升 。
Về giao tiếp vẫn cần cải thiện .
他 适合 升职吗?
Anh ấy có phù hợp thăng chức không?
能力 上 够 但 再 观察 一下 。
Về năng lực đủ nhưng hãy quan sát thêm chút .
团队 合作 方面 呢?
Về mặt hợp tác nhóm thì sao?
这 方面 他 做得 不错 。
Về mặt này anh ấy làm khá tốt.
有 什么 需要 改进的吗?
Có cần cải thiện gì không?
时间 管理 可以 再 优化 。
Quản lý thời gian có thể tối ưu thêm.
整体评价 算是 正面的吧?
Đánh giá tổng thể tính là tích cực chứ nhỉ?
对 整体 是 正面的 。
Đúng tổng thể là tích cực.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 很HSK1hěnrất
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 这HSK1zhènày; đây
- 做HSK1zuòlàm
- 不HSK1bùkhông
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với