123tiengtrung.comGiao tiếp

Sống theo phong cách lowkey — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Sốngtheophongcáchtự học tiếng Trung

Bài "Sống theo phong cách lowkey" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi bây giờ sống rất lowkey.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 现在 过得 很 低调 。 Wǒ xiànzài guò de hěn dīdiào. Tôi bây giờ sống rất lowkey.
什么 意思? 不 发朋友圈 了吗? Shénme yìsi? Bù fā péngyouquān le ma? Nghĩa là sao? Không đăng story nữa à?
对 很少 分享 自己的 生活了 。 Duì hěn shǎo fēnxiǎng zìjǐ de shēnghuó le. Đúng ít chia sẻ cuộc sống của bản thân rồi.
为什么 突然 想 低调了? Wèishénme tūrán xiǎng dīdiào le? Tại sao đột nhiên muốn sống lowkey?
发现 比较 让人 很累 。 Fāxiàn bǐjiào ràng rén hěn lèi. Nhận ra so sánh khiến người ta rất mệt.
确实 社交媒体 容易 制造 焦虑 。 Quèshí shèjiāo méitǐ róngyì zhìzào jiāolǜ. Đúng là mạng xã hội dễ tạo ra lo âu.
现在 我 更 关注 内心 感受 。 Xiànzài wǒ gèng guānzhù nèixīn gǎnshòu. Bây giờ tôi quan tâm cảm nhận nội tâm hơn.
朋友 会不会 觉得 你 变了? Péngyou huìbuhuì juéde nǐ biàn le? Bạn bè có thấy bạn thay đổi không?
有些人 是 这么 觉得的 。 Yǒuxiē rén shì zhème juéde de. Một số người là nghĩ như vậy.
但 你 自己 感觉 更 轻松了吧? Dàn nǐ zìjǐ gǎnjué gèng qīngsōng le ba? Nhưng bản thân bạn thấy thoải mái hơn nhỉ?
对 活得 比 以前 自在多了 。 Duì huó de bǐ yǐqián zìzài duō le. Đúng sống thoải mái hơn nhiều so với trước đây.
这 才是 真正的 成长 。 Zhè cái shì zhēnzhèng de chéngzhǎng. Đây mới là sự trưởng thành thực sự.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 人HSK1
    rénngười
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)