AI có tiếp tục tạo ra khoảng cách… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "AI có tiếp tục tạo ra khoảng cách giàu nghèo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy AI có làm nới rộng khoảng cách giàu nghèo không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 觉得 AI 会 拉大 贫富差距吗?
Bạn thấy AI có làm nới rộng khoảng cách giàu nghèo không?
很 有 可能 资本 更容易 掌握 技术 。
Rất có khả năng vốn dễ nắm bắt công nghệ hơn.
普通人 会 被 甩得 更远吗?
Người bình thường có bị bỏ lại xa hơn không?
如果 不 学习 新 技能 确实 会 。
Nếu không học kỹ năng mới thì đúng là sẽ vậy.
大公司 靠AI 赚得更多 。
Công ty lớn dựa vào AI kiếm nhiều hơn.
小公司 很难 跟上 这个 速度 。
Công ty nhỏ rất khó theo kịp tốc độ này.
那 有没有 办法 缩小 差距?
Vậy có cách nào thu hẹp khoảng cách không?
普及 AI 教育 是 一个方向 。
Phổ cập giáo dục AI là một hướng đi.
政府 也 该 出台 政策 调节 。
Chính phủ cũng nên ban hành chính sách điều tiết.
比如 征收 机器人 税吗?
Ví dụ như thu thuế robot không?
这 是 一种 讨论中的 方案 。
Đây là một phương án đang được thảo luận.
希望 技术 能 真正 惠及 所有人 。
Hy vọng công nghệ có thể thực sự mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 人HSK1rénngười
- 不HSK1bùkhông
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 新HSK1xīnmới
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 多HSK1duōnhiều
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 这个HSK1zhègecái này
- 那HSK1nàđó; kia
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự