123tiengtrung.comGiao tiếp

Hẹn hò qua mạng có đáng tin không — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Hẹnhòquamạngtự học tiếng Trung

Bài "Hẹn hò qua mạng có đáng tin không" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn gần đây có dùng app hẹn hò không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 最近 在用 交友 软件吗? Nǐ zuìjìn zài yòng jiāoyǒu ruǎnjiàn ma? Bạn gần đây có dùng app hẹn hò không?
用了 一段 时间了 。 Yòng le yí duàn shíjiān le. Dùng được một thời gian rồi.
有 遇到 合适的 人吗? Yǒu yùdào héshì de rén ma? Có gặp được người phù hợp không?
聊过 几个 但 都 没有 下文 。 Liáoguò jǐ ge dàn dōu méiyǒu xiàwén. Đã nhắn chuyện vài người nhưng đều không có kết quả gì.
你 会 担心 对方 资料 造假吗? Nǐ huì dānxīn duìfāng zīliào zàojiǎ ma? Bạn có lo hồ sơ của đối phương giả không?
会 所以 第一次 都 约在 公共场合 。 Huì suǒyǐ dì yī cì dōu yuē zài gōnggòng chǎnghé. Có nên lần đầu đều hẹn ở nơi công cộng.
这样 确实 比较 安全 。 Zhèyàng quèshí bǐjiào ānquán. Như vậy đúng là khá an toàn.
线上 聊得 再好 也 要 见面 确认 。 Xiànshàng liáo de zài hǎo yě yào jiànmiàn quèrèn. Nhắn tin online dù hợp đến đâu cũng phải gặp mặt xác nhận.
你 对 网恋 有 信心吗? Nǐ duì wǎngliàn yǒu xìnxīn ma? Bạn có tự tin với yêu online không?
说实话 不太 有 。 Shuō shíhuà bú tài yǒu. Nói thật không có nhiều lắm.
那 还会 继续 用吗? Nà hái huì jìxù yòng ma? Vậy có tiếp tục dùng không?
再 试试 看吧 说不定 。 Zài shìshi kàn ba shuōbudìng. Cứ thử xem sao biết đâu.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)