123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về hiện tượng người đẹp và… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bànhiệntượngngườitự học tiếng Trung

Bài "Bàn về hiện tượng người đẹp và đại gia" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây trên mạng lại đang bàn luận về hiện tượng "gái đẹp - đại gia".". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 网上 又 在 讨论 "傍大款"了 。 Zuìjìn wǎngshàng yòu zài tǎolùn "bàng dàkuǎn" le. Gần đây trên mạng lại đang bàn luận về hiện tượng "gái đẹp - đại gia".
这种 现象 一直 都 存在 。 Zhè zhǒng xiànxiàng yìzhí dōu cúnzài. Hiện tượng này luôn đều tồn tại.
你 怎么 看待 这种 关系? Nǐ zěnme kàndài zhè zhǒng guānxi? Bạn nhìn nhận mối quan hệ kiểu này thế nào?
只要 双方 自愿 外人 不该 评判 。 Zhǐyào shuāngfāng zìyuàn wàirén bù gāi píngpàn. Chỉ cần hai bên tự nguyện người ngoài không nên phán xét.
但 这 会 强化 物质 价值观吗? Dàn zhè huì qiánghuà wùzhì jiàzhíguān ma? Nhưng điều này có làm mạnh thêm quan niệm giá trị vật chất không?
确实 会 让 一些 年轻人 羡慕 。 Quèshí huì ràng yìxiē niánqīngrén xiànmù. Đúng là sẽ khiến người trẻ một số ngưỡng mộ.
媒体 是不是 也 在 美化 这种 关系? Méitǐ shìbushì yě zài měihuà zhè zhǒng guānxi? Truyền thông có phải cũng đang tô đẹp mối quan hệ kiểu này không?
一些 短视频 确实 在 炒作 这个 话题 。 Yìxiē duǎnshìpín quèshí zài chǎozuò zhège huàtí. Một số video ngắn đúng là đang thổi phồng chủ đề này.
这样 对 年轻人 价值观 影响 大吗? Zhèyàng duì niánqīngrén jiàzhíguān yǐngxiǎng dà ma? Như vậy có ảnh hưởng tới quan niệm giá trị người trẻ .
我 觉得 潜移默化 影响 不小 。 Wǒ juéde qiányímòhuà yǐngxiǎng bù xiǎo. Tôi cho rằng ảnh hưởng ngấm ngầm không nhỏ .
该 怎么 引导 正确的 价值观? Gāi zěnme yǐndǎo zhèngquè de jiàzhíguān? Nên dẫn dắt quan niệm giá trị đúng đắn thế nào?
家庭 和 教育 都 很 关键 。 Jiātíng hé jiàoyù dōu hěn guānjiàn. Gia đình và giáo dục đều rất then chốt.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 人HSK1
    rénngười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)