Chênh lệch công nghệ giữa các thế… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Chênh lệch công nghệ giữa các thế hệ và khu vực" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thế hệ trước phổ biến rất khó khăn khi dùng smartphone.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老一辈 用 智能手机 普遍 很吃力 。
Thế hệ trước phổ biến rất khó khăn khi dùng smartphone.
对 这 就是 数字 鸿沟 。
Đúng đây chính là khoảng cách số.
城市 和 农村 也 差距 很大 。
Thành thị và nông thôn cũng chênh lệch rất lớn.
网络 基础设施 不 平衡 。
Cơ sở hạ tầng mạng không cân bằng.
发达国家 和 发展中国家 也 差 很多 。
Nước phát triển và nước đang phát triển cũng chênh lệch rất nhiều.
这 会 加大 教育 不平等吗?
Điều này có làm tăng bất bình đẳng giáo dục không?
会 偏远地区 孩子 资源 更少 。
Có trẻ em ở vùng sâu vùng xa nguồn lực ít hơn.
政府 应该 加大 投入吗?
Chính phủ nên tăng đầu tư không?
必须 的 基础设施 得 先 跟上 。
Bắt buộc chứ cơ sở hạ tầng phải theo kịp trước.
老年人 培训 也 很 重要 。
Đào tạo cho người già cũng rất quan trọng.
社区 可以 开设 免费 课程 。
Cộng đồng có thể mở khoá học miễn phí.
缩小 差距 需要 很多 努力 。
Thu hẹp khoảng cách cần rất nhiều nỗ lực.
Từ vựng trong bài
- 一HSK1yīmột
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 很HSK1hěnrất
- 吃HSK1chīăn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 字HSK1zìchữ
- 和HSK1hévà; cùng với
- 也HSK1yěcũng
- 大HSK1dàto; lớn
- 不HSK1bùkhông
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 多HSK1duōnhiều
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 少HSK1shǎoít
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 小HSK1xiǎonhỏ