Internet đã thay đổi thế giới thế… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Internet đã thay đổi thế giới thế nào" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Internet ba mươi năm qua đã thay đổi thế giới hoàn toàn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
互联网 这 三十年 彻底 改变了 世界 。
Internet ba mươi năm qua đã thay đổi thế giới hoàn toàn.
对 信息 传播 速度 快了 太多 。
Đúng tốc độ lan truyền thông tin nhanh hơn quá nhiều.
它 对 经济 影响 有 多大?
Nó ảnh hưởng có tới kinh tế lớn đến đâu?
催生了 整个 数字 经济 体系 。
Đã thúc đẩy hình thành cả một hệ thống kinh tế số.
社交 方式 也 完全 变了 。
Cách thức giao tiếp xã hội cũng hoàn toàn thay đổi.
人们 变得 更依赖 虚拟连接 。
Con người trở nên phụ thuộc hơn kết nối ảo.
这 算不算 一种 负面 影响?
Điều này có tính là ảnh hưởng tiêu cực một loại không?
可以 算 但 利大于 弊 。
Có thể tính vậy nhưng lợi nhiều hơn hại.
未来 互联网 还会 怎么 发展?
Tương lai internet sẽ còn phát triển thế nào?
也许 会 走向 更 沉浸式的 体验 。
Có lẽ sẽ hướng tới trải nghiệm đắm chìm hơn.
比如 元宇宙 那种 概念吗?
Ví dụ như khái niệm kiểu vũ trụ ảo không?
有 可能 互联网的 影响 还远远 没结束 。
Ảnh hưởng của internet có khả năng vẫn còn rất xa mới kết thúc.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 年HSK1niánnăm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 太HSK1tàiquá; rất
- 多HSK1duōnhiều
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 有HSK1yǒucó
- 大HSK1dàto; lớn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 字HSK1zìchữ
- 也HSK1yěcũng
- 人HSK1rénngười
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 来HSK1láiđến; tới
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 元HSK1yuánnhân dân tệ
- 那HSK1nàđó; kia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 没HSK1méikhông có; chưa