Phân công việc nhà cuối tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Phân công việc nhà cuối tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay phải dọn dẹp nhà cửa rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 该 打扫 卫生了 。
Hôm nay phải dọn dẹp nhà cửa rồi.
好 我们 分工 一下吧 。
Được chúng ta phân công chút đi.
我 来 洗碗 和 拖地 。
Tôi sẽ rửa bát và lau nhà.
那 我 负责 洗衣服 。
Vậy tôi phụ trách giặt quần áo.
垃圾 谁 去 倒?
Rác ai đi đổ?
我 顺便 倒 垃圾吧 。
Tôi tiện thể đổ rác luôn.
厨房 油烟 太重了 也 得 擦擦 。
Nhà bếp dầu mỡ nhiều quá cũng cần lau chút.
好的 我 等下 一起 弄 。
Được tôi lát nữa làm cùng .
阳台 的 花 也 该 浇水了 。
Hoa ở ban công cũng cần tưới nước rồi.
我 待会儿 去 浇 。
Tôi lát nữa sẽ đi tưới.
大扫除 完 一定 很 有 成就感 。
Xong tổng vệ sinh chắc chắn sẽ rất có cảm giác thành tựu .
对 干净的 家 住着 也 舒服 。
Đúng nhà sạch sẽ ở cũng thoải mái.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 分HSK1fēnphút; chia
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我HSK1wǒtôi
- 来HSK1láiđến; tới
- 和HSK1hévà; cùng với
- 那HSK1nàđó; kia
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 谁HSK1shéiai
- 去HSK1qùđi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 也HSK1yěcũng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 水HSK1shuǐnước
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 住HSK1zhùở; sống (tại)