123tiengtrung.comGiao tiếp

An ủi bạn bè khi gặp chuyện buồn — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Anủibạnbètự học tiếng Trung

Bài "An ủi bạn bè khi gặp chuyện buồn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trông bạn tâm trạng có vẻ không tốt lắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你看起来 心情 不太好 。 Nǐ kànqǐlai xīnqíng bú tài hǎo. Trông bạn tâm trạng có vẻ không tốt lắm.
我 今天 工作上 出了 点 问题 。 Wǒ jīntiān gōngzuò shàng chūle diǎn wèntí. Tôi hôm nay trong công việc gặp vấn đề chút.
发生 什么 事了? Fāshēng shénme shì le? Đã xảy ra chuyện gì vậy?
我 犯了 一个 很大的 错误 。 Wǒ fànle yí ge hěn dà de cuòwù. Tôi đã phạm một sai lầm rất lớn.
别 太 自责了 人人 都会 犯错 。 Bié tài zìzé le rénrén dōu huì fàncuò. Đừng tự trách quá ai cũng đều có lúc sai lầm.
可是 领导 肯定 很 失望 。 Kěshì lǐngdǎo kěndìng hěn shīwàng. Nhưng sếp chắc chắn sẽ rất thất vọng.
主动 承认 错误 反而 会被 尊重 。 Zhǔdòng chéngrèn cuòwù fǎn'ér huì bèi zūnzhòng. Chủ động nhận sai lầm ngược lại sẽ được tôn trọng.
你 说得 有 道理 。 Nǐ shuō de yǒu dàolǐ. Bạn nói có lý.
明天 去 好好 跟 领导 谈谈 。 Míngtiān qù hǎohǎo gēn lǐngdǎo tántán. Ngày mai đi nói chuyện cho tử tế với sếp.
谢谢 你 一直 陪着 我 。 Xièxie nǐ yìzhí péizhe wǒ. Cảm ơn bạn luôn ở bên tôi.
朋友 就是 要 互相 扶持 。 Péngyou jiùshì yào hùxiāng fúchí. Bạn bè chính là phải nâng đỡ lẫn nhau.
有 你这样的 朋友 真好 。 Yǒu nǐ zhèyàng de péngyou zhēn hǎo. Có người bạn như bạn thật tốt.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 是HSK1
    shìlà
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 去HSK1
    qùđi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)