An ủi bạn bè khi gặp chuyện buồn — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "An ủi bạn bè khi gặp chuyện buồn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trông bạn tâm trạng có vẻ không tốt lắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你看起来 心情 不太好 。
Trông bạn tâm trạng có vẻ không tốt lắm.
我 今天 工作上 出了 点 问题 。
Tôi hôm nay trong công việc gặp vấn đề chút.
发生 什么 事了?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
我 犯了 一个 很大的 错误 。
Tôi đã phạm một sai lầm rất lớn.
别 太 自责了 人人 都会 犯错 。
Đừng tự trách quá ai cũng đều có lúc sai lầm.
可是 领导 肯定 很 失望 。
Nhưng sếp chắc chắn sẽ rất thất vọng.
主动 承认 错误 反而 会被 尊重 。
Chủ động nhận sai lầm ngược lại sẽ được tôn trọng.
你 说得 有 道理 。
Bạn nói có lý.
明天 去 好好 跟 领导 谈谈 。
Ngày mai đi nói chuyện cho tử tế với sếp.
谢谢 你 一直 陪着 我 。
Cảm ơn bạn luôn ở bên tôi.
朋友 就是 要 互相 扶持 。
Bạn bè chính là phải nâng đỡ lẫn nhau.
有 你这样的 朋友 真好 。
Có người bạn như bạn thật tốt.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 来HSK1láiđến; tới
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 是HSK1shìlà
- 说HSK1shuōnói
- 有HSK1yǒucó
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 去HSK1qùđi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 这HSK1zhènày; đây
- 真HSK1zhēnthật, thực sự