123tiengtrung.comGiao tiếp

Từ chối lời mời một cách khéo léo — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5chốilờimờicáchtự học tiếng Trung

Bài "Từ chối lời mời một cách khéo léo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần cùng nhau đi leo núi nhé?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

周末 一起 去 爬山 怎么样? Zhōumò yìqǐ qù páshān zěnmeyàng? Cuối tuần cùng nhau đi leo núi nhé?
谢谢 邀请 不过 我 这周末 有事 。 Xièxie yāoqǐng búguò wǒ zhè zhōumò yǒushì. Cảm ơn đã mời nhưng cuối tuần này tôi có việc bận.
是 家里 有 事吗? Shì jiā lǐ yǒu shì ma? Là trong nhà có việc à?
对 要 陪 父母 去 体检 。 Duì yào péi fùmǔ qù tǐjiǎn. Đúng phải đưa bố mẹ đi khám sức khoẻ.
没关系 那 下次 再约吧 。 Méiguānxi nà xiàcì zài yuē ba. Không sao vậy lần sau hẹn lại nhé.
真的 很 抱歉 错过了 。 Zhēnde hěn bàoqiàn cuòguò le. Thật sự rất xin lỗi vì đã bỏ lỡ.
没事的 家人 更 重要 。 Méishì de jiārén gèng zhòngyào. Không sao đâu người nhà quan trọng hơn.
下次 一定 补上 这次 活动 。 Xiàcì yídìng bǔshàng zhè cì huódòng. Lần sau nhất định sẽ bù hoạt động lần này.
好啊 期待 下次 一起去 。 Hǎo a qídài xiàcì yìqǐ qù. Được mong chờ lần sau đi cùng nhau.
祝 你 父母 体检 顺利 。 Zhù nǐ fùmǔ tǐjiǎn shùnlì. Chúc bố mẹ bạn khám sức khoẻ thuận lợi.
谢谢 你的 理解 。 Xièxie nǐ de lǐjiě. Cảm ơn sự thông cảm của bạn.
朋友 之间 就 该 互相 体谅 。 Péngyou zhījiān jiù gāi hùxiāng tǐliàng. Bạn bè với nhau thì nên thông cảm cho nhau.

Từ vựng trong bài

  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 是HSK1
    shìlà
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
▶ Học bài này (có audio + bài tập)