Từ chối lời mời một cách khéo léo — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Từ chối lời mời một cách khéo léo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần cùng nhau đi leo núi nhé?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
周末 一起 去 爬山 怎么样?
Cuối tuần cùng nhau đi leo núi nhé?
谢谢 邀请 不过 我 这周末 有事 。
Cảm ơn đã mời nhưng cuối tuần này tôi có việc bận.
是 家里 有 事吗?
Là trong nhà có việc à?
对 要 陪 父母 去 体检 。
Đúng phải đưa bố mẹ đi khám sức khoẻ.
没关系 那 下次 再约吧 。
Không sao vậy lần sau hẹn lại nhé.
真的 很 抱歉 错过了 。
Thật sự rất xin lỗi vì đã bỏ lỡ.
没事的 家人 更 重要 。
Không sao đâu người nhà quan trọng hơn.
下次 一定 补上 这次 活动 。
Lần sau nhất định sẽ bù hoạt động lần này.
好啊 期待 下次 一起去 。
Được mong chờ lần sau đi cùng nhau.
祝 你 父母 体检 顺利 。
Chúc bố mẹ bạn khám sức khoẻ thuận lợi.
谢谢 你的 理解 。
Cảm ơn sự thông cảm của bạn.
朋友 之间 就 该 互相 体谅 。
Bạn bè với nhau thì nên thông cảm cho nhau.
Từ vựng trong bài
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 不HSK1bùkhông
- 我HSK1wǒtôi
- 这HSK1zhènày; đây
- 有HSK1yǒucó
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 是HSK1shìlà
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 那HSK1nàđó; kia
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 朋友HSK1péng youbạn bè