Chia sẻ chuyện vui buồn với bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Chia sẻ chuyện vui buồn với bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây xảy ra một chuyện vui.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
最近 发生了 一件 开心的 事 。
Gần đây xảy ra một chuyện vui.
快 说说 什么 事?
Mau kể chuyện gì đi?
我 升职了 终于 当上了 组长 。
Tôi được thăng chức cuối cùng trở thành trưởng nhóm.
太棒了 恭喜 你 。
Tuyệt quá chúc mừng bạn.
谢谢 我 也 想 跟你 分享 难过的事 。
Cảm ơn tôi cũng muốn chia sẻ chuyện buồn với bạn.
怎么了? 发生了 什么?
Sao vậy? Đã xảy ra chuyện gì?
我奶奶 最近 生病住院了 。
Bà nội tôi gần đây bị ốm phải nhập viện.
严重吗? 要 紧吗?
Nghiêm trọng không? Có nguy hiểm không?
医生 说 还 算 稳定 。
Bác sĩ nói vẫn tính là ổn định.
那 就好 有 需要 帮忙的 随时说 。
Vậy tốt rồi có cần giúp gì cứ nói bất cứ lúc nào.
谢谢 你 愿意 听我 说 。
Cảm ơn bạn sẵn lòng nghe tôi kể.
朋友 就是 要 同甘共苦 。
Bạn bè chính là phải cùng vui cùng buồn.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 说HSK1shuōnói
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 太HSK1tàiquá; rất
- 你HSK1nǐbạn
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 分HSK1fēnphút; chia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 那HSK1nàđó; kia
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 有HSK1yǒucó
- 忙HSK1mángbận
- 听HSK1tīngnghe
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 是HSK1shìlà