Mời bạn đến nhà chơi cuối tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Mời bạn đến nhà chơi cuối tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần rảnh đến chơi nhà tôi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
周末 有空 来 我家 玩吗?
Cuối tuần rảnh đến chơi nhà tôi không?
好啊 需要 带 什么吗?
Được cần mang gì không?
不用 人 来 就 行了 。
Không cần người đến là được rồi.
那 我 还是 带 点 水果吧 。
Vậy tôi vẫn mang trái cây chút đi.
几点 方便?
Mấy giờ tiện?
下午 三点 左右 可以吗?
Khoảng ba giờ chiều được không?
可以 我 到时候 做 几个 菜 。
Được lúc đó tôi nấu món vài.
太好了 我 很 期待 。
Tuyệt quá tôi rất mong chờ.
我家 地址 发给你了 。
Địa chỉ nhà tôi đã gửi cho bạn rồi.
收到了 到时候 见 。
Nhận được rồi lúc đó gặp nhé.
路上 注意 安全 。
Trên đường chú ý an toàn.
好的 周末 见 。
Được cuối tuần gặp nhé.
Từ vựng trong bài
- 有HSK1yǒucó
- 来HSK1láiđến; tới
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 玩HSK1wánchơi
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 人HSK1rénngười
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 水果HSK1shuǐ guǒtrái cây
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 三HSK1sānba
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 到HSK1dàođến
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 做HSK1zuòlàm
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 太HSK1tàiquá; rất
- 很HSK1hěnrất
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)