Khen ngợi và nhận lời khen — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Khen ngợi và nhận lời khen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn hôm nay mặc áo này thật đẹp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 今天 这件衣服 真好看 。
Bạn hôm nay mặc áo này thật đẹp.
谢谢 是 新买的 。
Cảm ơn là mới mua đó.
你的 眼光 一直 都 很好 。
Gu thẩm mỹ của bạn vẫn luôn đều rất tốt.
哪里哪里 你 过奖了 。
Đâu có bạn quá khen rồi.
你 今天的 发型 也 很 适合你 。
Kiểu tóc hôm nay của bạn cũng rất hợp.
真的吗? 我 还 担心 剪 短了 。
Thật à? Tôi còn lo cắt ngắn quá.
一点 也 不会 很 精神 。
Một chút cũng không rất tinh thần。
被 你 这么 一说 我 自信 多了 。
Được bạn nói vậy tôi tự tin hơn nhiều.
本来 就是 事实 嘛 。
Vốn dĩ đã là sự thật mà.
你 也 总是 这么 会 说话 。
Bạn cũng luôn khéo ăn nói kiểu này .
哈哈 互相 夸奖 嘛 。
Haha khen nhau mà .
今天 心情 都 变好了 。
Hôm nay tâm trạng đều tốt lên rồi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 是HSK1shìlà
- 新HSK1xīnmới
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说HSK1shuōnói
- 多HSK1duōnhiều
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 来HSK1láiđến; tới
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 说话HSK1shuō huànói chuyện