123tiengtrung.comGiao tiếp

Khen ngợi và nhận lời khen — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Khenngợinhậnlờitự học tiếng Trung

Bài "Khen ngợi và nhận lời khen" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn hôm nay mặc áo này thật đẹp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 今天 这件衣服 真好看 。 Nǐ jīntiān zhè jiàn yīfu zhēn hǎokàn. Bạn hôm nay mặc áo này thật đẹp.
谢谢 是 新买的 。 Xièxie shì xīn mǎi de. Cảm ơn là mới mua đó.
你的 眼光 一直 都 很好 。 Nǐ de yǎnguāng yìzhí dōu hěn hǎo. Gu thẩm mỹ của bạn vẫn luôn đều rất tốt.
哪里哪里 你 过奖了 。 Nǎli nǎli nǐ guòjiǎng le. Đâu có bạn quá khen rồi.
你 今天的 发型 也 很 适合你 。 Nǐ jīntiān de fàxíng yě hěn shìhé nǐ. Kiểu tóc hôm nay của bạn cũng rất hợp.
真的吗? 我 还 担心 剪 短了 。 Zhēnde ma? Wǒ hái dānxīn jiǎn duǎn le. Thật à? Tôi còn lo cắt ngắn quá.
一点 也 不会 很 精神 。 Yìdiǎn yě búhuì hěn jīngshen. Một chút cũng không rất tinh thần。
被 你 这么 一说 我 自信 多了 。 Bèi nǐ zhème yì shuō wǒ zìxìn duō le. Được bạn nói vậy tôi tự tin hơn nhiều.
本来 就是 事实 嘛 。 Běnlái jiùshì shìshí ma. Vốn dĩ đã là sự thật mà.
你 也 总是 这么 会 说话 。 Nǐ yě zǒngshì zhème huì shuōhuà. Bạn cũng luôn khéo ăn nói kiểu này .
哈哈 互相 夸奖 嘛 。 Hāhā hùxiāng kuājiǎng ma. Haha khen nhau mà .
今天 心情 都 变好了 。 Jīntiān xīnqíng dōu biàn hǎo le. Hôm nay tâm trạng đều tốt lên rồi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)