Xin lỗi bạn vì lời nói khó nghe — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Xin lỗi bạn vì lời nói khó nghe" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin lỗi lỗi của tôi là hôm qua.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
对不起 昨天 是 我的 错 。
Xin lỗi lỗi của tôi là hôm qua.
发生了 什么? 我 都 忘了 。
Đã xảy ra chuyện gì? Tôi đều quên rồi.
我 不该 那样 跟你 说话 。
Tôi không nên nói chuyện với bạn kiểu đó.
哦 那件 事 啊 我 早 忘了 。
À chuyện đó hả tôi quên lâu rồi.
真的 不 生气了吗?
Thật sự không giận nữa à?
真的 朋友 之间 哪有隔夜仇 。
Thật đó bạn bè với nhau làm gì có thù qua đêm.
那 我 就 放心了 。
Vậy tôi yên tâm rồi.
以后 有 话 直接 说 。
Sau này có gì nói thẳng ra nhé.
好的 我 会 改的 。
Được tôi sẽ sửa.
其实 你平时 人挺好的 。
Thật ra bình thường bạn tính người khá tốt.
谢谢 你 这么 理解 我 。
Cảm ơn bạn hiểu tôi nhiều như vậy.
我们 还是 好朋友 。
Chúng ta vẫn là bạn tốt.
Từ vựng trong bài
- 对不起HSK1duì bu qǐxin lỗi
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 你HSK1nǐbạn
- 说话HSK1shuō huànói chuyện
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 早HSK1zǎosớm
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 有HSK1yǒucó
- 后HSK1hòusau
- 说HSK1shuōnói
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 人HSK1rénngười
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 这HSK1zhènày; đây
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 还HSK1háivẫn, còn