123tiengtrung.comGiao tiếp

An ủi động viên bạn sau một thất bại — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Anủiđộngviêntự học tiếng Trung

Bài "An ủi động viên bạn sau một thất bại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này tôi lại thất bại rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 这次 又 失败了 。 Wǒ zhè cì yòu shībài le. Lần này tôi lại thất bại rồi.
别 灰心 下次 一定行 。 Bié huīxīn xiàcì yídìng xíng. Đừng nản lòng lần sau chắc chắn được.
我 真的 很 想放弃了 。 Wǒ zhēnde hěn xiǎng fàngqì le. Tôi thật sự rất muốn bỏ cuộc rồi.
挺住 我 一直 在 你 身边 。 Tǐngzhù wǒ yìzhí zài nǐ shēnbiān. Cố lên tôi luôn ở bên bạn.
谢谢 你 一直 支持 我 。 Xièxie nǐ yìzhí zhīchí wǒ. Cảm ơn bạn luôn ủng hộ tôi.
一切 都会 好起来 的 。 Yíqiè dōu huì hǎo qǐlai de. Mọi thứ sẽ đều tốt lên thôi.
我 该 从哪里 重新开始? Wǒ gāi cóng nǎli chóngxīn kāishǐ? Tôi nên bắt đầu lại từ đâu?
先 找出 问题 出在 哪里 。 Xiān zhǎochū wèntí chū zài nǎli. Trước tiên tìm ra vấn đề nằm ở đâu.
好 我 再 试一次 。 Hǎo wǒ zài shì yí cì. Được tôi thử lại lần nữa.
这 才 是 我 认识的 你 。 Zhè cái shì wǒ rènshi de nǐ. Đây mới là bạn mà tôi biết.
有 你 陪着 我 不怕 。 Yǒu nǐ péizhe wǒ bú pà. Có bạn ở bên tôi chẳng sợ gì.
加油 我们 一起 努力 。 Jiāyóu wǒmen yìqǐ nǔlì. Cố lên chúng ta cùng nhau cố gắng.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一HSK1
    yīmột
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 是HSK1
    shìlà
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
▶ Học bài này (có audio + bài tập)