An ủi động viên bạn sau một thất bại — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "An ủi động viên bạn sau một thất bại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này tôi lại thất bại rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 这次 又 失败了 。
Lần này tôi lại thất bại rồi.
别 灰心 下次 一定行 。
Đừng nản lòng lần sau chắc chắn được.
我 真的 很 想放弃了 。
Tôi thật sự rất muốn bỏ cuộc rồi.
挺住 我 一直 在 你 身边 。
Cố lên tôi luôn ở bên bạn.
谢谢 你 一直 支持 我 。
Cảm ơn bạn luôn ủng hộ tôi.
一切 都会 好起来 的 。
Mọi thứ sẽ đều tốt lên thôi.
我 该 从哪里 重新开始?
Tôi nên bắt đầu lại từ đâu?
先 找出 问题 出在 哪里 。
Trước tiên tìm ra vấn đề nằm ở đâu.
好 我 再 试一次 。
Được tôi thử lại lần nữa.
这 才 是 我 认识的 你 。
Đây mới là bạn mà tôi biết.
有 你 陪着 我 不怕 。
Có bạn ở bên tôi chẳng sợ gì.
加油 我们 一起 努力 。
Cố lên chúng ta cùng nhau cố gắng.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 这HSK1zhènày; đây
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 你HSK1nǐbạn
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 来HSK1láiđến; tới
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 新HSK1xīnmới
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 找HSK1zhǎotìm
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 是HSK1shìlà
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta