Cuối tuần đi chơi kiểu genz — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Cuối tuần đi chơi kiểu genz" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn hôm nay sao lại emo vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 今天 怎么 emo了?
Bạn hôm nay sao lại emo vậy?
别提了 工作 太 卷了 。
Đừng nhắc nữa công việc quá áp lực rồi.
我 也是 每天 都 想 摆烂 。
Tôi cũng vậy mỗi ngày đều muốn buông xuôi.
哈哈哈 我们 都是 打工人 。
Haha chúng ta đều là dân đi làm thuê.
周末 要 一起 出去 玩吗?
Cuối tuần có cùng nhau đi chơi không?
好啊 这 波 我 直接 答应 。
Được vụ này tôi đồng ý luôn.
绝绝子 那 约 哪里?
Đỉnh của chóp vậy hẹn ở đâu?
去 那家 新 开的 奶茶店吧 。
Đi tiệm trà sữa mới mở kia đi.
我 听说 那家 很 火 。
Tôi nghe nói tiệm đó rất hot.
对对对 超 多人 排队 。
Đúng đúng đúng cực nhiều người xếp hàng.
那 我们 早点 去 占位 。
Vậy chúng ta đi sớm để giữ chỗ.
好 就 这么 说定了 。
Được vậy quyết định như thế nhé.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 人HSK1rénngười
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 玩HSK1wánchơi
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 那HSK1nàđó; kia
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 新HSK1xīnmới
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 茶HSK1chátrà
- 店HSK1diàncửa hàng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 很HSK1hěnrất
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 多HSK1duōnhiều
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút