123tiengtrung.comGiao tiếp

Cuối tuần đi chơi kiểu genz — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Cuốituầnđichơitự học tiếng Trung

Bài "Cuối tuần đi chơi kiểu genz" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn hôm nay sao lại emo vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 今天 怎么 emo了? Nǐ jīntiān zěnme emo le? Bạn hôm nay sao lại emo vậy?
别提了 工作 太 卷了 。 Bié tí le gōngzuò tài juǎn le. Đừng nhắc nữa công việc quá áp lực rồi.
我 也是 每天 都 想 摆烂 。 Wǒ yěshì měitiān dōu xiǎng bǎilàn. Tôi cũng vậy mỗi ngày đều muốn buông xuôi.
哈哈哈 我们 都是 打工人 。 Hāhāhā wǒmen dōushì dǎgōngrén. Haha chúng ta đều là dân đi làm thuê.
周末 要 一起 出去 玩吗? Zhōumò yào yìqǐ chūqù wán ma? Cuối tuần có cùng nhau đi chơi không?
好啊 这 波 我 直接 答应 。 Hǎo a zhè bō wǒ zhíjiē dāying. Được vụ này tôi đồng ý luôn.
绝绝子 那 约 哪里? Juéjuézi nà yuē nǎli? Đỉnh của chóp vậy hẹn ở đâu?
去 那家 新 开的 奶茶店吧 。 Qù nà jiā xīn kāi de nǎichádiàn ba. Đi tiệm trà sữa mới mở kia đi.
我 听说 那家 很 火 。 Wǒ tīngshuō nà jiā hěn huǒ. Tôi nghe nói tiệm đó rất hot.
对对对 超 多人 排队 。 Duìduìduì chāo duō rén páiduì. Đúng đúng đúng cực nhiều người xếp hàng.
那 我们 早点 去 占位 。 Nà wǒmen zǎodiǎn qù zhànwèi. Vậy chúng ta đi sớm để giữ chỗ.
好 就 这么 说定了 。 Hǎo jiù zhème shuōdìng le. Được vậy quyết định như thế nhé.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 人HSK1
    rénngười
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 茶HSK1
    chátrà
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)