Từ chối khéo một lời mời ăn tối — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Từ chối khéo một lời mời ăn tối" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay cùng ăn cơm nhé?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今晚 一起 吃饭 吧?
Tối nay cùng ăn cơm nhé?
今晚 恐怕 不行 改天吧 。
Tối nay e là không được hôm khác vậy.
又 改天 你 每次 都 这样 。
Lại hôm khác bạn lần nào cũng vậy.
真的 今晚 有点 事 。
Thật đấy tối nay có chút việc.
那 明天 呢 可以吗?
Vậy ngày mai thì được không?
明天 我 再说 吧 。
Ngày mai tôi tính sau nhé.
你 是不是 不想 跟我 吃饭?
Có phải bạn không muốn ăn cơm với tôi không?
不是 啦 最近 真的 很忙 。
Không phải đâu dạo này thật sự bận lắm.
好吧 那 你 先 忙 。
Được thôi vậy bạn cứ bận việc trước đi.
下次 一定 请 你 。
Lần sau nhất định mời bạn.
行吧 我 等着 。
Được thôi tôi đợi đấy nhé.
一定 一定 说到做到 。
Chắc chắn chắc chắn nói được làm được.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 不HSK1bùkhông
- 天HSK1tiānngày
- 你HSK1nǐbạn
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 这HSK1zhènày; đây
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 那HSK1nàđó; kia
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 说HSK1shuōnói
- 是HSK1shìlà
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 很HSK1hěnrất
- 忙HSK1mángbận
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 到HSK1dàođến
- 做HSK1zuòlàm