123tiengtrung.comGiao tiếp

Áp lực an cư: giấc mơ có nhà riêng — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Áplựcancưtự học tiếng Trung

Bài "Áp lực an cư: giấc mơ có nhà riêng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn khi nào định mua nhà?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 什么时候 打算 买房? Nǐ shénme shíhou dǎsuàn mǎifáng? Bạn khi nào định mua nhà?
房价 太高了 不敢 想 。 Fángjià tài gāo le bùgǎn xiǎng. Giá nhà cao quá không dám nghĩ tới.
一直 租房 也 不是 办法 。 Yìzhí zūfáng yě bú shì bànfǎ. Cứ thuê nhà mãi cũng không phải cách hay.
我 知道 但 首付 凑不够 。 Wǒ zhīdao dàn shǒufù còubugòu. Tôi biết nhưng tiền đặt cọc không đủ.
父母 能 帮忙吗? Fùmǔ néng bāngmáng ma? Bố mẹ có thể giúp không?
他们 也 没有 多少 积蓄 。 Tāmen yě méiyǒu duōshǎo jīxù. Họ cũng không có nhiều tiền tích luỹ.
那 只能 靠 自己 攒钱 。 Nà zhǐ néng kào zìjǐ zǎnqián. Vậy chỉ có thể dựa vào bản thân tích tiền.
按这个速度 得攒 十年 。 Àn zhège sùdù děi zǎn shí nián. Với tốc độ này phải tích mười năm.
压力 真的 很大 啊 。 Yālì zhēnde hěn dà a. Áp lực thật sự lớn quá.
算了 先 好好 生活 吧 。 Suàn le xiān hǎohǎo shēnghuó ba. Thôi kệ cứ sống tốt cái đã.
也 是 房子 不是 一切 。 Yě shì fángzi bú shì yíqiè. Cũng đúng nhà cửa không phải là tất cả.
心态好 比什么 都重要 。 Xīntài hǎo bǐ shénme dōu zhòngyào. Tâm lý tốt quan trọng hơn tất cả.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 十HSK1
    shímười
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)