123tiengtrung.comGiao tiếp

Thời tiết cực đoan ảnh hưởng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Thờitiếtcựcđoantự học tiếng Trung

Bài "Thời tiết cực đoan ảnh hưởng người nghèo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay thời tiết cực đoan đặc biệt nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今年 极端 天气 特别 多 。 Jīnnián jíduān tiānqì tèbié duō. Năm nay thời tiết cực đoan đặc biệt nhiều.
洪水 干旱 轮流 来 。 Hóngshuǐ gānhàn lúnliú lái. Lũ lụt hạn hán thay nhau tới.
受 影响 最大的 是 穷人 。 Shòu yǐngxiǎng zuì dà de shì qióngrén. Chịu ảnh hưởng lớn nhất là người nghèo.
为什么 他们 受 影响 更大? Wèishénme tāmen shòu yǐngxiǎng gèng dà? Sao họ chịu ảnh hưởng lớn hơn?
他们 住的地方 抗灾能力 差 。 Tāmen zhù de dìfang kàngzāi nénglì chà. Nơi họ sống khả năng chống chịu thiên tai kém.
而且 也 没钱 重新 盖房 。 Érqiě yě méi qián chóngxīn gài fáng. Hơn nữa cũng không có tiền xây lại nhà.
政府 有 救助 措施吗? Zhèngfǔ yǒu jiùzhù cuòshī ma? Chính phủ có biện pháp cứu trợ không?
有 但 速度 不够快 。 Yǒu dàn sùdù búgòu kuài. Có nhưng tốc độ không đủ nhanh.
气候 变化 会 一直 恶化吗? Qìhòu biànhuà huì yìzhí èhuà ma? Biến đổi khí hậu sẽ cứ xấu đi mãi không?
除非 全球 一起 减排 。 Chúfēi quánqiú yìqǐ jiǎnpái. Trừ phi toàn cầu cùng nhau giảm phát thải.
这 需要 很长 时间 。 Zhè xūyào hěn cháng shíjiān. Cái này cần thời gian rất dài.
希望 来得及 。 Xīwàng láidejí. Hy vọng còn kịp.

Từ vựng trong bài

  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
▶ Học bài này (có audio + bài tập)