Thời tiết cực đoan ảnh hưởng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Thời tiết cực đoan ảnh hưởng người nghèo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay thời tiết cực đoan đặc biệt nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今年 极端 天气 特别 多 。
Năm nay thời tiết cực đoan đặc biệt nhiều.
洪水 干旱 轮流 来 。
Lũ lụt hạn hán thay nhau tới.
受 影响 最大的 是 穷人 。
Chịu ảnh hưởng lớn nhất là người nghèo.
为什么 他们 受 影响 更大?
Sao họ chịu ảnh hưởng lớn hơn?
他们 住的地方 抗灾能力 差 。
Nơi họ sống khả năng chống chịu thiên tai kém.
而且 也 没钱 重新 盖房 。
Hơn nữa cũng không có tiền xây lại nhà.
政府 有 救助 措施吗?
Chính phủ có biện pháp cứu trợ không?
有 但 速度 不够快 。
Có nhưng tốc độ không đủ nhanh.
气候 变化 会 一直 恶化吗?
Biến đổi khí hậu sẽ cứ xấu đi mãi không?
除非 全球 一起 减排 。
Trừ phi toàn cầu cùng nhau giảm phát thải.
这 需要 很长 时间 。
Cái này cần thời gian rất dài.
希望 来得及 。
Hy vọng còn kịp.
Từ vựng trong bài
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 多HSK1duōnhiều
- 水HSK1shuǐnước
- 来HSK1láiđến; tới
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 他们HSK1tāmenhọ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 也HSK1yěcũng
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 钱HSK1qiántiền
- 新HSK1xīnmới
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 很HSK1hěnrất
- 时间HSK1shíjiānthời gian