Kỷ niệm lần đầu biết đi xe đạp — Giao tiếp tiếng Trung HSK3
Bài "Kỷ niệm lần đầu biết đi xe đạp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hồi nhỏ tôi lần đầu tiên tập đi xe đạp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 小时候 第一次 学骑 自行车 。
Hồi nhỏ tôi lần đầu tiên tập đi xe đạp.
是 爸爸 教 你的吗?
Là bố dạy bạn à?
对 他 在 后面 扶着 。
Đúng anh ấy ở đằng sau giữ.
摔倒 过 很多次吧?
Ngã qua nhiều lần nhỉ?
摔了 好几次 膝盖 都 破了 。
Ngã mấy lần đầu gối đều bị trầy.
你 哭了吗?
Bạn có khóc không?
哭了 但是 又 爬起来 继续 练 。
Có khóc nhưng lại đứng dậy tiếp tục tập.
什么时候 终于 学会了?
Khi nào cuối cùng cũng biết đi?
大概 练了 一个星期 。
Khoảng tập một tuần.
学会 那天 感觉 怎么样?
Ngày học được cảm giác thế nào?
特别 自豪 骑得 飞快 。
Đặc biệt tự hào đạp nhanh như bay.
这 真是 美好的 回忆 。
Đây thật là ký ức đẹp đẽ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 学HSK1xuéhọc
- 车HSK1chēxe
- 是HSK1shìlà
- 爸爸HSK1bà babố
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 后面HSK1hòu mianphía sau
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 来HSK1láiđến; tới
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 大HSK1dàto; lớn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 这HSK1zhènày; đây
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 回HSK1huívề; quay lại; lần