123tiengtrung.comGiao tiếp

Bị gãy chân phải bó bột — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4gãychânphảibótự học tiếng Trung

Bài "Bị gãy chân phải bó bột" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ tôi bị ngã chân rất đau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

医生 我 摔倒了 腿 很疼 。 Yīshēng wǒ shuāidǎo le tuǐ hěn téng. Bác sĩ tôi bị ngã chân rất đau.
先 躺下 我 检查 一下 。 Xiān tǎngxià wǒ jiǎnchá yíxià. Trước tiên nằm xuống tôi kiểm tra chút.
碰 这里 特别 痛 。 Pèng zhèlǐ tèbié tòng. Chạm vào đây đặc biệt đau.
需要 先 去 拍个 X光 。 Xūyào xiān qù pāi ge X guāng. Cần đi chụp X-quang trước.
X光 片子 出来了吗? X guāng piànzi chūlái le ma? Phim X-quang ra chưa?
出来了 小腿骨 确实 骨折了 。 Chūlái le xiǎotuǐgǔ quèshí gǔzhé le. Ra rồi xương ống chân đúng là bị gãy rồi.
严重吗? 要 动手术吗? Yánzhòng ma? Yào dòng shǒushù ma? Nghiêm trọng không? Có phải phẫu thuật không?
不算 太 严重 打石膏 就 可以 。 Búsuàn tài yánzhòng dǎ shígāo jiù kěyǐ. Không tính là quá nghiêm trọng bó bột là được.
要 多久 才能 恢复? Yào duōjiǔ cáinéng huīfù? Cần bao lâu mới hồi phục?
大概 六到八 个星期 。 Dàgài liù dào bā ge xīngqī. Khoảng sáu đến tám tuần.
这段时间 能 走路吗? Zhè duàn shíjiān néng zǒulù ma? Thời gian này có thể đi lại không?
得 先 用 拐杖 辅助 。 Děi xiān yòng guǎizhàng fǔzhù. Phải dùng nạng hỗ trợ trước.

Từ vựng trong bài

  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 到HSK1
    dàođến
  • 八HSK1
    bātám
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
▶ Học bài này (có audio + bài tập)