123tiengtrung.comGiao tiếp

Miêu tả triệu chứng với bác sĩ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Miêutảtriệuchứngtự học tiếng Trung

Bài "Miêu tả triệu chứng với bác sĩ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ tôi mấy ngày nay cứ ho.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大夫 我 这几天 一直 咳嗽 。 Dàifu wǒ zhè jǐ tiān yìzhí késou. Bác sĩ tôi mấy ngày nay cứ ho.
咳嗽 有 痰吗? Késou yǒu tán ma? Ho có đờm không?
有点 痰 还 有点 喉咙 痛 。 Yǒudiǎn tán hái yǒudiǎn hóulóng tòng. Hơi có đờm còn hơi đau họng.
发烧吗? Fāshāo ma? Có sốt không?
昨天 量了 三十七度 五 。 Zuótiān liángle sānshí qī dù wǔ. Hôm qua đo được ba mươi bảy phẩy năm độ.
低烧 大概 几天了? Dīshāo dàgài jǐ tiān le? Khoảng sốt nhẹ mấy ngày rồi?
三天 左右 了 。 Sān tiān zuǒyòu le. Khoảng ba ngày rồi.
先 量 一下 体温 和 血氧 。 Xiān liáng yíxià tǐwēn hé xuèyǎng. Trước tiên đo thân nhiệt chút và nồng độ oxy máu.
好的 是 感冒 还是 别的 病? Hǎo de shì gǎnmào háishi biéde bìng? Được là cảm cúm hay bệnh khác .
听 一下 肺部 再 判断 。 Tīng yíxià fèibù zài pànduàn. Nghe phổi chút rồi mới kết luận.
需要 拍 片子吗? Xūyào pāi piànzi ma? Cần chụp phim không?
暂时 不用 先 开点 药 。 Zànshí búyòng xiān kāi diǎn yào. Tạm thời chưa cần kê thuốc trước.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 一HSK1
    yīmột
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 七HSK1
    qībảy
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)