Miêu tả triệu chứng với bác sĩ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Miêu tả triệu chứng với bác sĩ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ tôi mấy ngày nay cứ ho.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大夫 我 这几天 一直 咳嗽 。
Bác sĩ tôi mấy ngày nay cứ ho.
咳嗽 有 痰吗?
Ho có đờm không?
有点 痰 还 有点 喉咙 痛 。
Hơi có đờm còn hơi đau họng.
发烧吗?
Có sốt không?
昨天 量了 三十七度 五 。
Hôm qua đo được ba mươi bảy phẩy năm độ.
低烧 大概 几天了?
Khoảng sốt nhẹ mấy ngày rồi?
三天 左右 了 。
Khoảng ba ngày rồi.
先 量 一下 体温 和 血氧 。
Trước tiên đo thân nhiệt chút và nồng độ oxy máu.
好的 是 感冒 还是 别的 病?
Được là cảm cúm hay bệnh khác .
听 一下 肺部 再 判断 。
Nghe phổi chút rồi mới kết luận.
需要 拍 片子吗?
Cần chụp phim không?
暂时 不用 先 开点 药 。
Tạm thời chưa cần kê thuốc trước.
Từ vựng trong bài
- 大HSK1dàto; lớn
- 我HSK1wǒtôi
- 这HSK1zhènày; đây
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 一HSK1yīmột
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 还HSK1háivẫn, còn
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 七HSK1qībảy
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 病HSK1bìngbệnh
- 听HSK1tīngnghe
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不HSK1bùkhông
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)