123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi khám thai định kỳ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Đikhámthaiđịnhtự học tiếng Trung

Bài "Đi khám thai định kỳ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ tôi đến khám thai để làm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

医生 我 是 来 做 产检的 。 Yīshēng wǒ shì lái zuò chǎnjiǎn de. Bác sĩ tôi đến khám thai để làm.
好的 现在 怀孕 几个月了? Hǎo de xiànzài huáiyùn jǐ ge yuè le? Được hiện tại mang thai mấy tháng rồi?
五个 月 左右 。 Wǔ ge yuè zuǒyòu. Khoảng năm tháng.
先 量 一下 体重 和 血压 。 Xiān liáng yíxià tǐzhòng hé xuèyā. Trước tiên đo cân nặng chút và huyết áp.
好的 宝宝 发育 正常吗? Hǎo de bǎobao fāyù zhèngcháng ma? Được em bé phát triển bình thường không?
很 正常 心跳 也 很 稳定 。 Hěn zhèngcháng xīntiào yě hěn wěndìng. Rất bình thường nhịp tim cũng rất ổn định.
最近 总是 觉得 腰酸 。 Zuìjìn zǒngshì juéde yāosuān. Gần đây cứ thấy mỏi lưng.
这 是 正常的 妊娠 反应 。 Zhè shì zhèngcháng de rènshēn fǎnyìng. Đây là phản ứng thai kỳ bình thường.
饮食 上 要 注意 什么? Yǐnshí shàng yào zhùyì shénme? Về ăn uống cần chú ý gì?
多 补充 蛋白质 和 叶酸 。 Duō bǔchōng dànbáizhì hé yèsuān. Bổ sung nhiều protein và axit folic.
下次 产检 是 什么时候? Xià cì chǎnjiǎn shì shénme shíhou? Lần khám thai sau là khi nào?
一个 月 后 再来 复查 。 Yí ge yuè hòu zàilái fùchá. Một tháng sau quay lại tái khám.

Từ vựng trong bài

  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 后HSK1
    hòusau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)