Đi khám thai định kỳ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đi khám thai định kỳ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác sĩ tôi đến khám thai để làm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
医生 我 是 来 做 产检的 。
Bác sĩ tôi đến khám thai để làm.
好的 现在 怀孕 几个月了?
Được hiện tại mang thai mấy tháng rồi?
五个 月 左右 。
Khoảng năm tháng.
先 量 一下 体重 和 血压 。
Trước tiên đo cân nặng chút và huyết áp.
好的 宝宝 发育 正常吗?
Được em bé phát triển bình thường không?
很 正常 心跳 也 很 稳定 。
Rất bình thường nhịp tim cũng rất ổn định.
最近 总是 觉得 腰酸 。
Gần đây cứ thấy mỏi lưng.
这 是 正常的 妊娠 反应 。
Đây là phản ứng thai kỳ bình thường.
饮食 上 要 注意 什么?
Về ăn uống cần chú ý gì?
多 补充 蛋白质 和 叶酸 。
Bổ sung nhiều protein và axit folic.
下次 产检 是 什么时候?
Lần khám thai sau là khi nào?
一个 月 后 再来 复查 。
Một tháng sau quay lại tái khám.
Từ vựng trong bài
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 我HSK1wǒtôi
- 是HSK1shìlà
- 来HSK1láiđến; tới
- 做HSK1zuòlàm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 也HSK1yěcũng
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 这HSK1zhènày; đây
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 多HSK1duōnhiều
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 一HSK1yīmột
- 后HSK1hòusau
- 再HSK1zàilại, rồi hãy