123tiengtrung.comGiao tiếp

Mua thuốc tại hiệu thuốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Muathuốctạihiệutự học tiếng Trung

Bài "Mua thuốc tại hiệu thuốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị tôi muốn mua chút thuốc cảm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您好 我 想 买点 感冒药 。 Nín hǎo wǒ xiǎng mǎi diǎn gǎnmàoyào. Chào chị tôi muốn mua chút thuốc cảm.
您 有 什么 症状? Nín yǒu shénme zhèngzhuàng? Anh có triệu chứng gì?
流鼻涕 还 有点 发烧 。 Liú bítì hái yǒudiǎn fāshāo. Sổ mũi còn hơi sốt nữa.
这个 药 一天 吃 三次 。 Zhège yào yì tiān chī sān cì. Thuốc này một ngày uống ba lần.
饭前 还是 饭后 吃? Fànqián háishi fànhòu chī? Uống trước hay sau bữa ăn?
饭后 吃 比较 好 。 Fànhòu chī bǐjiào hǎo. Uống sau bữa thì tốt hơn.
会 有 副作用吗? Huì yǒu fùzuòyòng ma? Có tác dụng phụ không?
可能 会 有点 嗜睡 。 Kěnéng huì yǒudiǎn shìshuì. Có thể sẽ hơi buồn ngủ.
吃 几天 能 好? Chī jǐ tiān néng hǎo? Uống mấy ngày sẽ khỏi?
一般 三 到 五天 。 Yìbān sān dào wǔ tiān. Thường ba đến năm ngày.
好的 多少 钱? Hǎo de duōshǎo qián? Được bao nhiêu tiền?
一共 三十 五块 。 Yígòng sānshí wǔ kuài. Tổng cộng ba mươi lăm tệ.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 一HSK1
    yīmột
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 三HSK1
    sānba
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 是HSK1
    shìlà
  • 后HSK1
    hòusau
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 到HSK1
    dàođến
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
▶ Học bài này (có audio + bài tập)