Mua thuốc tại hiệu thuốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Mua thuốc tại hiệu thuốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị tôi muốn mua chút thuốc cảm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 我 想 买点 感冒药 。
Chào chị tôi muốn mua chút thuốc cảm.
您 有 什么 症状?
Anh có triệu chứng gì?
流鼻涕 还 有点 发烧 。
Sổ mũi còn hơi sốt nữa.
这个 药 一天 吃 三次 。
Thuốc này một ngày uống ba lần.
饭前 还是 饭后 吃?
Uống trước hay sau bữa ăn?
饭后 吃 比较 好 。
Uống sau bữa thì tốt hơn.
会 有 副作用吗?
Có tác dụng phụ không?
可能 会 有点 嗜睡 。
Có thể sẽ hơi buồn ngủ.
吃 几天 能 好?
Uống mấy ngày sẽ khỏi?
一般 三 到 五天 。
Thường ba đến năm ngày.
好的 多少 钱?
Được bao nhiêu tiền?
一共 三十 五块 。
Tổng cộng ba mươi lăm tệ.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 买HSK1mǎimua
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 还HSK1háivẫn, còn
- 这个HSK1zhègecái này
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 吃HSK1chīăn
- 三HSK1sānba
- 饭HSK1fàncơm
- 前HSK1qiántrước
- 是HSK1shìlà
- 后HSK1hòusau
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 睡HSK1shuìngủ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 到HSK1dàođến
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục