123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn giao ca cho đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Bàngiaocađồngtự học tiếng Trung

Bài "Bàn giao ca cho đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ca của chị sắp kết thúc rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 班 要 结束 了 。 wǒ de bān yào jiéshù le . Ca của chị sắp kết thúc rồi .
我 接 下 一班 。 wǒ jiē xià yì bān . Em nhận ca sau .
这台 机器 刚 修 好 。 zhè tái jīqì gāng xiū hǎo . Máy này vừa sửa xong .
还 剩 五十件 没 做 。 hái shèng wǔshí jiàn méi zuò . Còn lại 50 cái chưa làm .
好 的 , hǎo de , Được ,
我 会 继续 做 。 wǒ huì jìxù zuò . em sẽ tiếp tục làm .
有 什么 问题 打 电话 给 我 。 yǒu shénme wèntí dǎ diànhuà gěi wǒ . Có gì vấn đề gọi điện thoại cho chị .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
你 辛苦 了 , nǐ xīnkǔ le , Chị vất vả rồi ,
早点 休息 吧 。 zǎodiǎn xiūxi ba . Nghỉ ngơi sớm nhé .
谢谢 你 ! xièxie nǐ ! Cảm ơn em !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一HSK1
    yīmột
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 十HSK1
    shímười
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)