Bàn giao ca cho đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Bàn giao ca cho đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ca của chị sắp kết thúc rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的 班 要 结束 了 。
Ca của chị sắp kết thúc rồi .
我 接 下 一班 。
Em nhận ca sau .
这台 机器 刚 修 好 。
Máy này vừa sửa xong .
还 剩 五十件 没 做 。
Còn lại 50 cái chưa làm .
好 的 ,
Được ,
我 会 继续 做 。
em sẽ tiếp tục làm .
有 什么 问题 打 电话 给 我 。
Có gì vấn đề gọi điện thoại cho chị .
好 的 。
Vâng .
你 辛苦 了 ,
Chị vất vả rồi ,
早点 休息 吧 。
Nghỉ ngơi sớm nhé .
谢谢 你 !
Cảm ơn em !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 这HSK1zhènày; đây
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 做HSK1zuòlàm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn