123tiengtrung.comGiao tiếp

Gửi tiền về nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Gửitiềnnhàtự học tiếng Trung

Bài "Gửi tiền về nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
我 想 给 家里 寄 钱 。 wǒ xiǎng gěi jiālǐ jì qián . em muốn gửi tiền cho gia đình .
你 可以 用 手机 转账 。 nǐ kěyǐ yòng shǒujī zhuǎnzhàng . Em có thể dùng điện thoại chuyển khoản .
手续费 贵 不 贵 ? shǒuxùfèi guì bù guì ? Phí giao dịch đắt không ?
不 贵 , bù guì , Không đắt ,
我 每个月 都 这样 寄 。 wǒ měige yuè dōu zhèyàng jì . chị mỗi tháng đều gửi như vậy .
大概 要 多久 到账 ? dàgài yào duōjiǔ dàozhàng ? Khoảng mất bao lâu đến nơi ?
很快 , hěn kuài , Rất nhanh ,
一天 就 到 了 。 yì tiān jiù dào le . Một ngày là đến nơi rồi .
太好 了 , tài hǎo le , Tốt quá ,
谢谢 你 教 我 ! xièxie nǐ jiāo wǒ ! cảm ơn chị dạy em !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 到HSK1
    dàođến
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 一HSK1
    yīmột
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)