Gửi tiền về nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Gửi tiền về nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
姐姐 ,
Chị ơi ,
我 想 给 家里 寄 钱 。
em muốn gửi tiền cho gia đình .
你 可以 用 手机 转账 。
Em có thể dùng điện thoại chuyển khoản .
手续费 贵 不 贵 ?
Phí giao dịch đắt không ?
不 贵 ,
Không đắt ,
我 每个月 都 这样 寄 。
chị mỗi tháng đều gửi như vậy .
大概 要 多久 到账 ?
Khoảng mất bao lâu đến nơi ?
很快 ,
Rất nhanh ,
一天 就 到 了 。
Một ngày là đến nơi rồi .
太好 了 ,
Tốt quá ,
谢谢 你 教 我 !
cảm ơn chị dạy em !
Từ vựng trong bài
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 给HSK1gěicho, đưa
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 钱HSK1qiántiền
- 你HSK1nǐbạn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 贵HSK1guìđắt
- 不HSK1bùkhông
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 这HSK1zhènày; đây
- 大HSK1dàto; lớn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 到HSK1dàođến
- 很HSK1hěnrất
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn