Họp tổ đầu tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Họp tổ đầu tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay họp một cuộc họp ngắn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 开 一个 短会 。
Hôm nay họp một cuộc họp ngắn .
这周 订单 比较 急 。
Tuần này đơn hàng khá gấp .
需要 每天 都 加班 吗 ?
Cần mỗi ngày đều tăng ca không ?
这周 可能 要 加班 三天 。
Tuần này có thể phải tăng ca 3 ngày .
大家 一定 要 注意 安全 。
Mọi người nhất định phải chú ý an toàn .
太 累 就 不要 硬撑 。
Quá mệt thì đừng gắng gượng .
好 的 ,
Vâng ,
我们 会 互相 帮忙 。
chúng em sẽ giúp đỡ lẫn nhau .
好 ,
Tốt ,
大家 一起 努力 !
mọi người cùng nhau cố gắng !
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 三HSK1sānba
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 太HSK1tàiquá; rất
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 忙HSK1mángbận