123tiengtrung.comGiao tiếp

Họp tổ đầu tuần — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Họptổđầutuầntự học tiếng Trung

Bài "Họp tổ đầu tuần" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay họp một cuộc họp ngắn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 开 一个 短会 。 jīntiān kāi yí ge duǎn huì . Hôm nay họp một cuộc họp ngắn .
这周 订单 比较 急 。 zhè zhōu dìngdān bǐjiào jí . Tuần này đơn hàng khá gấp .
需要 每天 都 加班 吗 ? xūyào měitiān dōu jiābān ma ? Cần mỗi ngày đều tăng ca không ?
这周 可能 要 加班 三天 。 zhè zhōu kěnéng yào jiābān sān tiān . Tuần này có thể phải tăng ca 3 ngày .
大家 一定 要 注意 安全 。 dàjiā yídìng yào zhùyì ānquán . Mọi người nhất định phải chú ý an toàn .
太 累 就 不要 硬撑 。 tài lèi jiù búyào yìngchēng . Quá mệt thì đừng gắng gượng .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我们 会 互相 帮忙 。 wǒmen huì hùxiāng bāngmáng . chúng em sẽ giúp đỡ lẫn nhau .
好 , hǎo , Tốt ,
大家 一起 努力 ! dàjiā yìqǐ nǔlì ! mọi người cùng nhau cố gắng !

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 三HSK1
    sānba
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 忙HSK1
    mángbận
▶ Học bài này (có audio + bài tập)