123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin nghỉ vì mệt — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xinnghỉvìmệttự học tiếng Trung

Bài "Xin nghỉ vì mệt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
我 今天 不 太 舒服 。 wǒ jīntiān bù tài shūfu . em hôm nay không khoẻ lắm .
怎么 了 ? zěnme le ? Sao vậy ?
头 有点 疼 。 tóu yǒudiǎn téng . Đầu hơi đau .
你 想 请假 吗 ? nǐ xiǎng qǐngjià ma ? Em muốn xin nghỉ không ?
我 想 休息 半天 。 wǒ xiǎng xiūxi bàntiān . Em muốn nghỉ nửa ngày .
好 , hǎo , Được ,
你 先 回 宿舍 休息 。 nǐ xiān huí sùshè xiūxi . em cứ về ký túc xá nghỉ ngơi .
谢谢 组长 。 xièxie zǔzhǎng . Cảm ơn tổ trưởng .
如果 明天 还 不 舒服 , rúguǒ míngtiān hái bù shūfu , Nếu ngày mai vẫn không khoẻ ,
就 去 医务室 。 jiù qù yīwùshì . thì đi phòng y tế .

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)