123tiengtrung.comGiao tiếp

Giờ nghỉ giữa ca — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Giờnghỉgiữacatự học tiếng Trung

Bài "Giờ nghỉ giữa ca" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Giờ nghỉ đến rồi!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

休息 时间 到 了 ! xiūxi shíjiān dào le ! Giờ nghỉ đến rồi !
太好 了 , tài hǎo le , Tốt quá ,
我 累 死 了 。 wǒ lèi sǐ le . em mệt chết luôn .
休息 十五分钟 。 xiūxi shíwǔ fēnzhōng . Nghỉ 15 phút .
要 喝 水 吗 ? yào hē shuǐ ma ? Muốn uống nước không ?
好 , 谢谢 姐姐 。 hǎo , xièxie jiějie . Vâng , cảm ơn chị .
手 疼 不 疼 ? shǒu téng bù téng ? Tay đau không ?
有点 疼 。 yǒudiǎn téng . Có hơi đau .
做 久 了 就 会 习惯 。 zuò jiǔ le jiù huì xíguàn . Làm lâu rồi thì sẽ quen thôi .
希望 是 这样 。 xīwàng shì zhèyàng . Hy vọng là vậy .
走 , 我们 去 坐 一下 。 zǒu , wǒmen qù zuò yíxià . Đi , chúng ta đi ngồi một chút .

Từ vựng trong bài

  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 是HSK1
    shìlà
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)