Giờ nghỉ giữa ca — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Giờ nghỉ giữa ca" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Giờ nghỉ đến rồi!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
休息 时间 到 了 !
Giờ nghỉ đến rồi !
太好 了 ,
Tốt quá ,
我 累 死 了 。
em mệt chết luôn .
休息 十五分钟 。
Nghỉ 15 phút .
要 喝 水 吗 ?
Muốn uống nước không ?
好 , 谢谢 姐姐 。
Vâng , cảm ơn chị .
手 疼 不 疼 ?
Tay đau không ?
有点 疼 。
Có hơi đau .
做 久 了 就 会 习惯 。
Làm lâu rồi thì sẽ quen thôi .
希望 是 这样 。
Hy vọng là vậy .
走 , 我们 去 坐 一下 。
Đi , chúng ta đi ngồi một chút .
Từ vựng trong bài
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 不HSK1bùkhông
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 做HSK1zuòlàm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 是HSK1shìlà
- 这HSK1zhènày; đây
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 坐HSK1zuòngồi
- 一下HSK1yíxiàmột chút