123tiengtrung.comGiao tiếp

Giải quyết mâu thuẫn với đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Giảiquyếtmâuthuẫntự học tiếng Trung

Bài "Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sao em dùng kéo của chị?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 怎么 用 了 我的 剪刀 ? nǐ zěnme yòng le wǒ de jiǎndāo ? Sao em dùng kéo của chị ?
对不起 , duìbuqǐ , Xin lỗi ,
我的 不见 了 , wǒ de bú jiàn le , Của em bị mất ,
所以 借 用 一下 。 suǒyǐ jiè yòng yíxià . nên mượn dùng một chút .
下次 先 问 我 一声 。 xiàcì xiān wèn wǒ yìshēng . Lần sau trước tiên hỏi chị một tiếng .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
真的 很 抱歉 。 zhēn de hěn bàoqiàn . Thật sự rất xin lỗi .
没事 , méishì , Không sao ,
我 也 不 应该 这么 大声 。 wǒ yě bù yīnggāi zhème dàshēng . chị cũng không nên to tiếng vậy .
我们 还是 好 朋友 ? wǒmen háishi hǎo péngyou ? Chúng ta vẫn là bạn bè tốt ?
当然 是 啦 ! dāngrán shì la ! Tất nhiên là rồi !

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
▶ Học bài này (có audio + bài tập)