123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngày lãnh lương — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3

Giao tiếpHSK1HSK2HSK3Ngàylãnhlươngtự học tiếng Trung

Bài "Ngày lãnh lương" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay là ngày phát lương.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 是 发 工资 的 日子 。 jīntiān shì fā gōngzī de rìzi . Hôm nay là ngày phát lương .
太好 了 ! tài hǎo le ! Tốt quá !
钱 已经 打 到 你的 卡里 了 。 qián yǐjīng dǎ dào nǐ de kǎ lǐ le . Tiền đã chuyển vào thẻ của em rồi .
这个月 一共 多少钱 ? zhège yuè yígòng duōshǎo qián ? Tháng này tổng cộng bao nhiêu tiền ?
一共 五千八 块 , yígòng wǔqiān bā kuài , Tổng cộng 5800 tệ ,
包括 加班费 。 bāokuò jiābānfèi . bao gồm tiền tăng ca .
谢谢 姐姐 ! xièxie jiějie ! Cảm ơn chị !
我 怎么 查 工资 明细 ? wǒ zěnme chá gōngzī míngxì ? Em làm sao kiểm tra lương chi tiết ?
手机 银行 软件 里 就 能 看 。 shǒujī yínháng ruǎnjiàn lǐ jiù néng kàn . ngân hàng app Điện thoại có thể xem .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我 知道 了 。 wǒ zhīdào le . em biết rồi .

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 到HSK1
    dàođến
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 八HSK1
    bātám
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
▶ Học bài này (có audio + bài tập)