Ngày lãnh lương — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3
Bài "Ngày lãnh lương" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay là ngày phát lương.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 是 发 工资 的 日子 。
Hôm nay là ngày phát lương .
太好 了 !
Tốt quá !
钱 已经 打 到 你的 卡里 了 。
Tiền đã chuyển vào thẻ của em rồi .
这个月 一共 多少钱 ?
Tháng này tổng cộng bao nhiêu tiền ?
一共 五千八 块 ,
Tổng cộng 5800 tệ ,
包括 加班费 。
bao gồm tiền tăng ca .
谢谢 姐姐 !
Cảm ơn chị !
我 怎么 查 工资 明细 ?
Em làm sao kiểm tra lương chi tiết ?
手机 银行 软件 里 就 能 看 。
ngân hàng app Điện thoại có thể xem .
好 的 ,
Vâng ,
我 知道 了 。
em biết rồi .
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 钱HSK1qiántiền
- 到HSK1dàođến
- 你HSK1nǐbạn
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 这个HSK1zhègecái này
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 一HSK1yīmột
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 千HSK1qiānnghìn
- 八HSK1bātám
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 我HSK1wǒtôi
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 知道HSK1zhīdàobiết