123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin ý kiến tổ trưởng về vấn đề… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xinkiếntổtrưởngtự học tiếng Trung

Bài "Xin ý kiến tổ trưởng về vấn đề công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
我 有 个 问题 想 请教 你 。 wǒ yǒu ge wèntí xiǎng qǐngjiào nǐ . em có một vấn đề muốn hỏi ý kiến anh .
你 说 吧 。 nǐ shuō ba . Em nói đi .
这道 工序 我 觉得 有点 麻烦 。 zhè dào gōngxù wǒ juéde yǒudiǎn máfan . Công đoạn này em thấy hơi rắc rối .
哪里 麻烦 ? nǎlǐ máfan ? Chỗ nào rắc rối ?
每次 都 要 换 两次 线 。 měicì dōu yào huàn liǎng cì xiàn . Mỗi lần đều phải đổi chỉ 2 lần .
我来 看看 。 wǒ lái kànkan . Để anh xem thử .
你 说 得 对 , nǐ shuō de duì , Em nói đúng ,
我 会 想 办法 改进 。 wǒ huì xiǎng bànfǎ gǎijìn . anh sẽ nghĩ cách cải tiến .
谢谢 组长 ! xièxie zǔzhǎng ! Cảm ơn tổ trưởng !
以后 有 想法 都 可以 跟 我 说 。 yǐhòu yǒu xiǎngfǎ dōu kěyǐ gēn wǒ shuō . Sau này có ý kiến gì đều có thể nói với anh .

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 后HSK1
    hòusau
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
▶ Học bài này (có audio + bài tập)