Xin ý kiến tổ trưởng về vấn đề… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Xin ý kiến tổ trưởng về vấn đề công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
组长 ,
Tổ trưởng ,
我 有 个 问题 想 请教 你 。
em có một vấn đề muốn hỏi ý kiến anh .
你 说 吧 。
Em nói đi .
这道 工序 我 觉得 有点 麻烦 。
Công đoạn này em thấy hơi rắc rối .
哪里 麻烦 ?
Chỗ nào rắc rối ?
每次 都 要 换 两次 线 。
Mỗi lần đều phải đổi chỉ 2 lần .
我来 看看 。
Để anh xem thử .
你 说 得 对 ,
Em nói đúng ,
我 会 想 办法 改进 。
anh sẽ nghĩ cách cải tiến .
谢谢 组长 !
Cảm ơn tổ trưởng !
以后 有 想法 都 可以 跟 我 说 。
Sau này có ý kiến gì đều có thể nói với anh .
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 说HSK1shuōnói
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 这HSK1zhènày; đây
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 后HSK1hòusau
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được