123tiengtrung.comGiao tiếp

Được khen vì làm tốt — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3

Giao tiếpHSK1HSK2HSK3khenvìlàmtốttự học tiếng Trung

Bài "Được khen vì làm tốt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

阮梅 , Ruǎn Méi , Ruǎn Méi ,
这个月 你的 产量 很 高 。 zhège yuè nǐ de chǎnliàng hěn gāo . tháng này sản lượng của em rất cao .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ ?
真的 , zhēn de , Thật đấy ,
而且 质量 也 很好 。 érqiě zhìliàng yě hěn hǎo . hơn nữa chất lượng cũng rất tốt .
谢谢 主任 ! xièxie zhǔrèn ! Cảm ơn quản đốc !
这个月 给 你 发 奖金 。 zhège yuè gěi nǐ fā jiǎngjīn . Tháng này phát tiền thưởng cho em .
太 开心 了 ! tài kāixīn le ! Vui quá !
继续 保持 。 jìxù bǎochí . Tiếp tục giữ vững .
我 会 继续 加油 的 ! wǒ huì jìxù jiāyóu de ! Em sẽ tiếp tục cố gắng !

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)