123tiengtrung.comGiao tiếp

Bị thương nhẹ khi làm việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3thươngnhẹlàmviệctự học tiếng Trung

Bài "Bị thương nhẹ khi làm việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ối!". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

哎呀 ! āiyā ! Ối !
怎么 了 ? zěnme le ? Sao vậy ?
我的 手 被 针 扎 了 。 wǒ de shǒu bèi zhēn zhā le . Tay của em bị kim đâm .
严重 吗 ? yánzhòng ma ? Nghiêm trọng không ?
流 了 一点 血 。 liú le yìdiǎn xuè . Chảy một chút máu .
快 去 医务室 。 kuài qù yīwùshì . Mau đi phòng y tế .
让 我 看看 。 ràng wǒ kànkan . Để chị xem thử .
不 严重 , bù yánzhòng , Không nghiêm trọng ,
我 帮 你 消毒 。 wǒ bāng nǐ xiāodú . chị giúp em sát trùng .
谢谢 护士 。 xièxie hùshi . Cảm ơn y tá .
以后 要 小心 一点 。 yǐhòu yào xiǎoxīn yìdiǎn . Sau này phải cẩn thận hơn .

Từ vựng trong bài

  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 后HSK1
    hòusau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)