Bàn kế hoạch về quê ăn Tết — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Bàn kế hoạch về quê ăn Tết" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Còn 2 tháng nữa là Tết rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
还有 两个月 就 过年 。
Còn 2 tháng nữa là Tết rồi .
时间 过 得 真 快 。
Thời gian trôi thật nhanh .
你 今年 会 回 越南 过年 吗 ?
Chị năm nay có về Việt Nam ăn Tết không ?
会 ,
Có ,
我 已经 跟组长 请假 了 。
chị đã xin phép với tổ trưởng rồi .
能 请 几天 假 ?
Có thể xin nghỉ phép mấy ngày ?
大概 十天 左右 。
Khoảng 10 ngày trở lại .
机票 现在 订 会 不会 太 贵 ?
Vé máy bay bây giờ đặt sẽ có quá đắt không ?
过年 的 机票 会 贵 一些 。
Dịp Tết vé máy bay sẽ đắt hơn .
最好 早点 订 。
Tốt nhất đặt sớm một chút .
好 , 我 这 周 就 订 。
Vâng , em tuần này sẽ đặt .
Từ vựng trong bài
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 年HSK1niánnăm
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 你HSK1nǐbạn
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 大HSK1dàto; lớn
- 十HSK1shímười
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 贵HSK1guìđắt
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 这HSK1zhènày; đây