123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn kế hoạch về quê ăn Tết — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Bànkếhoạchquêtự học tiếng Trung

Bài "Bàn kế hoạch về quê ăn Tết" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Còn 2 tháng nữa là Tết rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

还有 两个月 就 过年 。 háiyǒu liǎng ge yuè jiù guònián . Còn 2 tháng nữa là Tết rồi .
时间 过 得 真 快 。 shíjiān guò de zhēn kuài . Thời gian trôi thật nhanh .
你 今年 会 回 越南 过年 吗 ? nǐ jīnnián huì huí Yuènán guònián ma ? Chị năm nay có về Việt Nam ăn Tết không ?
会 , huì , Có ,
我 已经 跟组长 请假 了 。 wǒ yǐjīng gēn zǔzhǎng qǐngjià le . chị đã xin phép với tổ trưởng rồi .
能 请 几天 假 ? néng qǐng jǐ tiān jià ? Có thể xin nghỉ phép mấy ngày ?
大概 十天 左右 。 dàgài shí tiān zuǒyòu . Khoảng 10 ngày trở lại .
机票 现在 订 会 不会 太 贵 ? jīpiào xiànzài dìng huì bú huì tài guì ? Vé máy bay bây giờ đặt sẽ có quá đắt không ?
过年 的 机票 会 贵 一些 。 guònián de jīpiào huì guì yìxiē . Dịp Tết vé máy bay sẽ đắt hơn .
最好 早点 订 。 zuìhǎo zǎodiǎn dìng . Tốt nhất đặt sớm một chút .
好 , 我 这 周 就 订 。 hǎo , wǒ zhè zhōu jiù dìng . Vâng , em tuần này sẽ đặt .

Từ vựng trong bài

  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 十HSK1
    shímười
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)