123tiengtrung.comGiao tiếp

Chia sẻ ảnh cuộc sống lên mạng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Chiasẻảnhcuộctự học tiếng Trung

Bài "Chia sẻ ảnh cuộc sống lên mạng xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em chụp nhiều ảnh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 拍 了 很多 照片 。 wǒ pāi le hěn duō zhàopiàn . Em chụp nhiều ảnh .
给 我 看看 ! gěi wǒ kànkan ! Cho chị xem thử !
这 是 我 在 车间 拍 的 。 zhè shì wǒ zài chējiān pāi de . Đây là em chụp ở xưởng .
你 要 发 朋友圈 吗 ? nǐ yào fā péngyouquān ma ? Em muốn đăng lên story không ?
要 啊 , yào a , Muốn chứ ,
让 家人 看看 我的 生活 。 ràng jiārén kànkan wǒ de shēnghuó . Để gia đình xem thử cuộc sống của em .
这张 拍 得 真 好看 ! zhè zhāng pāi de zhēn hǎokàn ! Tấm này chụp thật đẹp !
谢谢 夸奖 ! xièxie kuājiǎng ! Cảm ơn lời khen !
我们 一起 拍 一张 吧 ! wǒmen yìqǐ pāi yì zhāng ba ! Chúng ta cùng chụp một tấm nhé !
好 啊 , hǎo a , Được chứ ,
一 二 三 , yī èr sān , Một hai ba ,
茄子 ! qiézi ! cà tím !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 二HSK1
    èrhai
  • 三HSK1
    sānba
▶ Học bài này (có audio + bài tập)