Chia sẻ ảnh cuộc sống lên mạng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Chia sẻ ảnh cuộc sống lên mạng xã hội" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em chụp nhiều ảnh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 拍 了 很多 照片 。
Em chụp nhiều ảnh .
给 我 看看 !
Cho chị xem thử !
这 是 我 在 车间 拍 的 。
Đây là em chụp ở xưởng .
你 要 发 朋友圈 吗 ?
Em muốn đăng lên story không ?
要 啊 ,
Muốn chứ ,
让 家人 看看 我的 生活 。
Để gia đình xem thử cuộc sống của em .
这张 拍 得 真 好看 !
Tấm này chụp thật đẹp !
谢谢 夸奖 !
Cảm ơn lời khen !
我们 一起 拍 一张 吧 !
Chúng ta cùng chụp một tấm nhé !
好 啊 ,
Được chứ ,
一 二 三 ,
Một hai ba ,
茄子 !
cà tím !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 给HSK1gěicho, đưa
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 车HSK1chēxe
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 二HSK1èrhai
- 三HSK1sānba